Ngũ cốc & vật đựng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
基盤
nền tảng
円盤
đĩa tròn
地盤
nền đất, cơ sở
Từ ví dụ
盆地
lòng chảo, bồn địa
盆栽
cây cảnh bonsai
お盆
lễ Vu Lan (Obon)
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.