Xe cộ & ngựa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giác] so sánh

Thành phần

Từ ví dụ
かく

so sánh

かくてき

tương đối

こう

độ chênh lệch

#2

Nghĩa

[Huy] chiếu sáng

Thành phần

Từ ví dụ
こう

ánh hào quang

かがや

tỏa sáng

かがや

sự lấp lánh

#3

Nghĩa

[Hiên] mái hiên; căn (nhà)

Thành phần

Từ ví dụ
のきさき

đầu hiên

いっけん

nhà riêng lẻ

のき

san sát; đồng loạt

#4

Nghĩa

[Tái] chở; đăng tải

Thành phần

Từ ví dụ
けいさい

đăng (báo)

せきさい

chất tải

さい

ghi chép

#5

Nghĩa

[Bối] lứa, hạng người

Thành phần

Từ ví dụ
せんぱい

tiền bối, đàn anh

こうはい

hậu bối, đàn em

はいしゅつ

sản sinh (nhân tài)

#6

Nghĩa

[Khu] phi, chạy

Thành phần

Từ ví dụ
使

vận dụng thành thạo

しっ

phóng nhanh

ける

phi, chạy nhanh

#7

Nghĩa

[Tao] ồn ào

Thành phần

Từ ví dụ
そうおん

tiếng ồn

そうどう

náo động

さわ

làm ồn

#8

Nghĩa

[Kinh] kinh ngạc

Thành phần

Từ ví dụ
きょう

kinh dị, kỳ diệu

きょうたん

kinh ngạc thán phục

おどろ

kinh ngạc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.