Dao cắt & chiến đấu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngải] cắt, gặt

Thành phần

Từ ví dụ
いね

gặt lúa

くさ

cắt cỏ

cắt, gặt

#2

Nghĩa

[Kiếm] gươm

Thành phần

Từ ví dụ
けんどう

kiếm đạo

しんけん

nghiêm túc

たんけん

đoản kiếm

#3

Nghĩa

[Tề] thuốc, chế phẩm

Thành phần

Từ ví dụ
やくざい

dược phẩm

せんざい

chất tẩy rửa

じょうざい

thuốc viên

#4

Nghĩa

[Thứ] đâm; danh thiếp

Thành phần

Từ ví dụ
げき

kích thích

めい

danh thiếp

đâm, chích

#5

Nghĩa

[Đáo] đến nơi

Thành phần

Từ ví dụ
とうちゃく

đến nơi

とうたつ

đạt tới

さっとう

đổ xô, dồn dập

#6

Nghĩa

[Công] tấn công; chuyên

Thành phần

Từ ví dụ
こうげき

tấn công

せんこう

chuyên ngành

める

tấn công

#7

Nghĩa

[Giới] răn; đề phòng

Thành phần

Từ ví dụ
けいかい

cảnh giác

かいりつ

giới luật

いましめる

răn dạy

#8

Nghĩa

[Đạn] viên đạn; gảy đàn

Thành phần

Từ ví dụ
だんがん

viên đạn

ばくだん

bom

gảy, chơi đàn

#9

Nghĩa

[Pháo] súng lớn

Thành phần

Từ ví dụ
たいほう

đại bác

てっぽう

súng

ほうだん

đạn pháo

#10

Nghĩa

[Mâu] cây giáo

Thành phần

Từ ví dụ
じゅん

mâu thuẫn

ほこさき

mũi giáo; mũi nhọn

どうほこ

giáo đồng

#11

Nghĩa

[Đấu] chiến đấu

Thành phần

Từ ví dụ
とうそう

đấu tranh

せんとう

chiến đấu

たたか

chiến đấu

#12
Từ ví dụ
ばっきん

tiền phạt

しょばつ

xử phạt

てんばつ

trời phạt

#13

Nghĩa

[Tập] tập kích; kế thừa

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうげき

tập kích

くうしゅう

không kích

しゅう

cha truyền con nối

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.