Dao cắt & chiến đấu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngải] cắt, gặt

Thành phần

Âm ON

ガイ

Âm KUN

か(る)

Từ ví dụ
稲刈りいねがり

gặt lúa

草刈りくさがり

cắt cỏ

刈るかる

cắt, gặt

#2

Nghĩa

[Kiếm] gươm

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

つるぎ

Từ ví dụ
剣道けんどう

kiếm đạo

真剣しんけん

nghiêm túc

短剣たんけん

đoản kiếm

#3

Nghĩa

[Tề] thuốc, chế phẩm

Thành phần

Âm ON

ザイ

Từ ví dụ
薬剤やくざい

dược phẩm

洗剤せんざい

chất tẩy rửa

錠剤じょうざい

thuốc viên

#4

Nghĩa

[Thứ] đâm; danh thiếp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

さ(す) | とげ

Từ ví dụ
刺激しげき

kích thích

名刺めいし

danh thiếp

刺すさす

đâm, chích

#5

Nghĩa

[Đáo] đến nơi

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

いた(る)

Từ ví dụ
到着とうちゃく

đến nơi

到達とうたつ

đạt tới

殺到さっとう

đổ xô, dồn dập

#6

Nghĩa

[Công] tấn công; chuyên

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

せ(める)

Từ ví dụ
攻撃こうげき

tấn công

専攻せんこう

chuyên ngành

攻めるせめる

tấn công

#7

Nghĩa

[Giới] răn; đề phòng

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

いまし(める)

Từ ví dụ
警戒けいかい

cảnh giác

戒律かいりつ

giới luật

戒めるいましめる

răn dạy

#8

Nghĩa

[Đạn] viên đạn; gảy đàn

Thành phần

Âm ON

ダン

Âm KUN

ひ(く) | たま

Từ ví dụ
弾丸だんがん

viên đạn

爆弾ばくだん

bom

弾くひく

gảy, chơi đàn

#9

Nghĩa

[Pháo] súng lớn

Thành phần

Âm ON

ホウ

Từ ví dụ
大砲たいほう

đại bác

鉄砲てっぽう

súng

砲弾ほうだん

đạn pháo

#10

Nghĩa

[Mâu] cây giáo

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ほこ

Từ ví dụ
矛盾むじゅん

mâu thuẫn

矛先ほこさき

mũi giáo; mũi nhọn

銅矛どうほこ

giáo đồng

#11

Nghĩa

[Đấu] chiến đấu

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

たたか(う)

Từ ví dụ
闘争とうそう

đấu tranh

戦闘せんとう

chiến đấu

闘うたたかう

chiến đấu

#12

Nghĩa

[Phạt] hình phạt

Thành phần

Âm ON

バツ

Từ ví dụ
罰金ばっきん

tiền phạt

処罰しょばつ

xử phạt

天罰てんばつ

trời phạt

#13

Nghĩa

[Tập] tập kích; kế thừa

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

おそ(う)

Từ ví dụ
襲撃しゅうげき

tập kích

空襲くうしゅう

không kích

世襲せしゅう

cha truyền con nối

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.