Dao cắt & chiến đấu
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
薬剤
dược phẩm
洗剤
chất tẩy rửa
錠剤
thuốc viên
Từ ví dụ
攻撃
tấn công
専攻
chuyên ngành
攻める
tấn công
Từ ví dụ
罰金
tiền phạt
処罰
xử phạt
天罰
trời phạt
Từ ví dụ
襲撃
tập kích
空襲
không kích
世襲
cha truyền con nối
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.