Kim loại & thời tiết

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhuệ] sắc bén

Thành phần

Từ ví dụ
えい

sắc bén

えいかく

góc nhọn

するど

sắc, nhọn

#2

Nghĩa

[Diên] chì

Thành phần

Từ ví dụ
えんぴつ

bút chì

えん

kẽm

こくえん

than chì

#3

Nghĩa

[Giám] thẩm định; gương mẫu

Thành phần

Từ ví dụ
かんてい

giám định

かんしょう

thưởng thức

かん

sách tra cứu có hình

#4

Nghĩa

[Tỏa] xích; khóa

Thành phần

Từ ví dụ
へい

phong tỏa, đóng cửa

れん

chuỗi, dây chuyền

こく

bế quan tỏa cảng

#5

Nghĩa

[Độn] cùn, chậm

Thành phần

Từ ví dụ
どんかん

vô cảm, chậm hiểu

どんかく

góc tù

にぶ

cùn, chậm chạp

#6

Nghĩa

[Nhu] nhu cầu

Thành phần

Từ ví dụ
じゅよう

nhu cầu

じゅきゅう

cung cầu

ひつじゅひん

nhu yếu phẩm

#7

Nghĩa

[Chấn] rung, chấn động

Thành phần

Từ ví dụ
しん

động đất

しんどう

chấn động

ふるえる

run rẩy

#8

Nghĩa

[Vụ] sương mù

Thành phần

Từ ví dụ
のう

sương mù dày

きりさめ

mưa phùn

あさぎり

sương sớm

#9

Nghĩa

[Lôi] sấm sét

Thành phần

Từ ví dụ
らいめい

tiếng sấm

らくらい

sét đánh

らい

mìn

#10

Nghĩa

[Lộ] sương; phơi bày

Thành phần

Từ ví dụ
しゅつ

phơi bày, phơi sáng

ばく

phanh phui

あさつゆ

sương mai

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.