Kim loại & thời tiết
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
鑑定
giám định
鑑賞
thưởng thức
図鑑
sách tra cứu có hình
Từ ví dụ
閉鎖
phong tỏa, đóng cửa
連鎖
chuỗi, dây chuyền
鎖国
bế quan tỏa cảng
Từ ví dụ
鈍感
vô cảm, chậm hiểu
鈍角
góc tù
鈍い
cùn, chậm chạp
Từ ví dụ
地震
động đất
震動
chấn động
震える
run rẩy
Từ ví dụ
露出
phơi bày, phơi sáng
暴露
phanh phui
朝露
sương mai
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.