Tính chất & trạng thái

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Can] khô

Thành phần

Từ ví dụ
かんそう

khô ráo

かんぱい

nâng ly

かわ

khô đi

#2

Nghĩa

[Kỳ] lạ; lẻ

Thành phần

Từ ví dụ
みょう

kỳ lạ

せき

kỳ tích

すう

số lẻ

#3

Nghĩa

[Hung] xui xẻo; hung ác

Thành phần

Từ ví dụ
きょうあく

hung ác

きっきょう

cát hung, may rủi

きょう

hung khí

#4

Nghĩa

[Huyền] đen; huyền diệu

Thành phần

Từ ví dụ
げんかん

lối vào, tiền sảnh

げんまい

gạo lứt

くろうと

người lành nghề

#5

Nghĩa

[Đan] màu đỏ son; lòng thành

Thành phần

Từ ví dụ
たんねん

tỉ mỉ

たんせい

dốc sức tỉ mỉ

たんでん

đan điền

#6

Nghĩa

[Phàm] tầm thường

Thành phần

Từ ví dụ
へいぼん

bình thường

ぼん

phi thường

ぼんじん

người thường

#7

Nghĩa

[Mặc] im lặng

Thành phần

Từ ví dụ
ちんもく

im lặng

もくにん

ngầm chấp nhận

だま

im lặng

#8

Nghĩa

[Mẫn] nhanh nhạy

Thành phần

Từ ví dụ
びんかん

nhạy cảm

えいびん

nhạy bén

びん

quá mẫn cảm

#9

Nghĩa

[Cự] khổng lồ

Thành phần

Từ ví dụ
きょだい

khổng lồ

きょじん

người khổng lồ

きょがく

số tiền lớn

#10

Nghĩa

[Khâu] đồi

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうりょう

đồi núi

きゅう

cồn cát

だんきゅう

thềm bậc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.