Xã hội & khái niệm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kỳ] cầu nguyện

Thành phần

Từ ví dụ
がん

cầu nguyện

とう

cầu khấn

いの

cầu nguyện

#2

Nghĩa

[Hí] đùa giỡn

Thành phần

Từ ví dụ
ゆう

trò chơi

きょく

kịch bản

たわむれる

đùa giỡn

#3

Nghĩa

[Hưởng] vang

Thành phần

Từ ví dụ
えいきょう

ảnh hưởng

おんきょう

âm thanh

ひび

vang vọng

#4

Nghĩa

[Quyển] phạm vi, khu vực

Thành phần

Từ ví dụ
けんない

trong phạm vi

たいけん

khí quyển

しゅけん

vùng thủ đô

#5

Nghĩa

[Cổ] cái trống

Thành phần

Từ ví dụ
どう

nhịp đập

たい

trống lớn

cổ vũ

#6

Nghĩa

[Hỗ] lẫn nhau

Thành phần

Từ ví dụ
そう

tương hỗ

こう

xen kẽ

たが

lẫn nhau

#7

Nghĩa

[Hạng] mục, khoản

Thành phần

Từ ví dụ
こうもく

hạng mục

こう

khoản mục

じょうこう

điều khoản

#8

Nghĩa

[Tuế] tuổi; năm

Thành phần

Từ ví dụ
さいげつ

năm tháng

ばんざい

muôn năm

せい

quà cuối năm

#9

Nghĩa

[Tà] xiên, nghiêng

Thành phần

Từ ví dụ
けいしゃ

độ dốc

しゃめん

mặt dốc

なな

xiên, chéo

#10

Nghĩa

[Thích] giải thích

Thành phần

Từ ví dụ
かいしゃく

giải thích, diễn giải

しゃくめい

thanh minh

しゃく

khẽ cúi chào

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.