Buôn bán & khái niệm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tặng] tặng quà

Thành phần

Âm ON

ゾウ | ソウ

Âm KUN

おく(る)

Từ ví dụ
贈答ぞうとう

tặng đáp lễ

贈与ぞうよ

tặng cho, biếu

贈るおくる

tặng

#2

Nghĩa

[Phiến] bán

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
販売はんばい

bán hàng

市販しはん

bán trên thị trường

販路はんろ

kênh tiêu thụ

#3

Nghĩa

[Phú] thu; trả góp; thiên phú

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
月賦げっぷ

trả góp hàng tháng

賦課ふか

áp thuế, phân bổ

天賦てんぷ

thiên phú

#4

Nghĩa

[Ban] loại; nói chung

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
一般いっぱん

phổ thông, chung

全般ぜんぱん

toàn thể

諸般しょはん

các mặt, mọi

#5

Nghĩa

[Thực] sinh sôi

Thành phần

Âm ON

ショク

Âm KUN

ふ(える) | ふ(やす)

Từ ví dụ
増殖ぞうしょく

sinh sôi, nhân giống

養殖ようしょく

nuôi trồng

殖えるふえる

tăng lên, sinh sôi

#6

Nghĩa

[Phạm] khuôn mẫu; phạm vi

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
範囲はんい

phạm vi

模範もはん

mô phạm, gương mẫu

規範きはん

quy phạm

#7

Nghĩa

[Mạo] mạo hiểm; xâm phạm

Thành phần

Âm ON

ボウ

Âm KUN

おか(す)

Từ ví dụ
冒険ぼうけん

mạo hiểm, phiêu lưu

冒頭ぼうとう

phần mở đầu

感冒かんぼう

cảm cúm

#8

Nghĩa

[Nại] chịu đựng

Thành phần

Âm ON

タイ

Âm KUN

た(える)

Từ ví dụ
耐久たいきゅう

độ bền

忍耐にんたい

nhẫn nại

耐えるたえる

chịu đựng

#9殿

Nghĩa

[Điện] cung điện; ngài

Thành phần

Âm ON

デン | テン

Âm KUN

との | どの

Từ ví dụ
御殿ごてん

dinh thự

宮殿きゅうでん

cung điện

殿様とのさま

lãnh chúa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.