Buôn bán & khái niệm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tặng] tặng quà

Thành phần

Từ ví dụ
ぞうとう

tặng đáp lễ

ぞう

tặng cho, biếu

おく

tặng

#2

Nghĩa

[Phiến] bán

Thành phần

Từ ví dụ
はんばい

bán hàng

はん

bán trên thị trường

はん

kênh tiêu thụ

#3

Nghĩa

[Phú] thu; trả góp; thiên phú

Thành phần

Từ ví dụ
げっ

trả góp hàng tháng

áp thuế, phân bổ

てん

thiên phú

#4

Nghĩa

[Ban] loại; nói chung

Thành phần

Từ ví dụ
いっぱん

phổ thông, chung

ぜんぱん

toàn thể

しょはん

các mặt, mọi

#5

Nghĩa

[Thực] sinh sôi

Thành phần

Từ ví dụ
ぞうしょく

sinh sôi, nhân giống

ようしょく

nuôi trồng

える

tăng lên, sinh sôi

#6

Nghĩa

[Phạm] khuôn mẫu; phạm vi

Thành phần

Từ ví dụ
はん

phạm vi

はん

mô phạm, gương mẫu

はん

quy phạm

#7

Nghĩa

[Mạo] mạo hiểm; xâm phạm

Thành phần

Từ ví dụ
ぼうけん

mạo hiểm, phiêu lưu

ぼうとう

phần mở đầu

かんぼう

cảm cúm

Từ ví dụ
たいきゅう

độ bền

にんたい

nhẫn nại

える

chịu đựng

#9殿

Nghĩa

[Điện] cung điện; ngài

Thành phần

Từ ví dụ
殿てん

dinh thự

きゅう殿でん

cung điện

殿とのさま

lãnh chúa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.