Con người & sự việc
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
依頼
nhờ vả, ủy thác
信頼
tin cậy
頼む
nhờ, yêu cầu
Từ ví dụ
分離
phân ly, tách
距離
khoảng cách
離れる
rời xa
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.