Con người & sự việc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Bị] bị (động); che, đội

Thành phần

Từ ví dụ
がい

thiệt hại

ふく

y phục

かぶ

đội, trùm

#2

Nghĩa

[Vũ] múa

Thành phần

Từ ví dụ
よう

vũ đạo, múa

kịch kabuki

múa, bay lượn

#3

Nghĩa

[Dực] cánh

Thành phần

Từ ví dụ
しゅよく

cánh chính

よく

cánh hữu

よく

cánh đuôi

#4

Nghĩa

[Lại] nhờ cậy, tin

Thành phần

Từ ví dụ
らい

nhờ vả, ủy thác

しんらい

tin cậy

たの

nhờ, yêu cầu

#5

Nghĩa

[Ly] rời, tách

Thành phần

Từ ví dụ
ぶん

phân ly, tách

きょ

khoảng cách

はなれる

rời xa

#6

Nghĩa

[Liệu] chữa trị

Thành phần

Từ ví dụ
りょう

điều trị

りょう

y tế

りょうよう

điều dưỡng

#7

Nghĩa

[Lệ] nô lệ; lệ thuộc

Thành phần

Từ ví dụ
れい

nô lệ

れいぞく

lệ thuộc

れいしょ

lệ thư

#8

Nghĩa

[Linh] tuổi

Thành phần

Từ ví dụ
ねんれい

tuổi

こうれい

cao tuổi

じゅれい

tuổi cây

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.