Con người & sự việc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Bị] bị (động); che, đội

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

こうむ(る) | かぶ(る)

Từ ví dụ
被害ひがい

thiệt hại

被服ひふく

y phục

被るかぶる

đội, trùm

#2

Nghĩa

[Vũ] múa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ま(う) | まい

Từ ví dụ
舞踊ぶよう

vũ đạo, múa

歌舞伎かぶき

kịch kabuki

舞うまう

múa, bay lượn

#3

Nghĩa

[Dực] cánh

Thành phần

Âm ON

ヨク

Âm KUN

つばさ

Từ ví dụ
主翼しゅよく

cánh chính

右翼うよく

cánh hữu

尾翼びよく

cánh đuôi

#4

Nghĩa

[Lại] nhờ cậy, tin

Thành phần

Âm ON

ライ

Âm KUN

たの(む) | たよ(る)

Từ ví dụ
依頼いらい

nhờ vả, ủy thác

信頼しんらい

tin cậy

頼むたのむ

nhờ, yêu cầu

#5

Nghĩa

[Ly] rời, tách

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はな(れる) | はな(す)

Từ ví dụ
分離ぶんり

phân ly, tách

距離きょり

khoảng cách

離れるはなれる

rời xa

#6

Nghĩa

[Liệu] chữa trị

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
治療ちりょう

điều trị

医療いりょう

y tế

療養りょうよう

điều dưỡng

#7

Nghĩa

[Lệ] nô lệ; lệ thuộc

Thành phần

Âm ON

レイ

Từ ví dụ
奴隷どれい

nô lệ

隷属れいぞく

lệ thuộc

隷書れいしょ

lệ thư

#8

Nghĩa

[Linh] tuổi

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

よわい

Từ ví dụ
年齢ねんれい

tuổi

高齢こうれい

cao tuổi

樹齢じゅれい

tuổi cây

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.