Sợi vải

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoãn] lỏng, chậm

Thành phần

Từ ví dụ
かん

nới lỏng, hòa hoãn

かんまん

chậm chạp

ゆる

lỏng, chùng

#2

Nghĩa

[Khẩn] căng; khẩn cấp

Thành phần

Từ ví dụ
きんちょう

căng thẳng

きんきゅう

khẩn cấp

きんしゅく

thắt chặt

#3

Nghĩa

[Giảo] vặn, siết

Thành phần

Từ ví dụ
こうさつ

siết cổ

しぼ

vắt, siết

わざ

đòn siết cổ

#4

Nghĩa

[Cương] dây thừng; cương lĩnh

Thành phần

Từ ví dụ
こうりょう

cương lĩnh

よこづな

yokozuna (đô vật hạng nhất)

つな

kéo co

#5

Nghĩa

[Cám] màu xanh navy

Thành phần

Từ ví dụ
こんいろ

màu xanh navy

のうこん

xanh than đậm

こんじょう

xanh lam đậm

#6

Nghĩa

[Thiện] vá, sửa

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうぜん

sửa chữa

えいぜん

bảo trì công trình

つくろ

vá, sửa

#7

Nghĩa

[Đế] siết; ký kết

Thành phần

Từ ví dụ
ていけつ

ký kết

ていやく

giao kèo

める

siết, buộc chặt

#8

Nghĩa

[Phọc] trói

Thành phần

Từ ví dụ
そくばく

ràng buộc

ばく

bắt trói

しば

trói, buộc

#9

Nghĩa

[Phân] rối; thất lạc

Thành phần

Từ ví dụ
ふんそう

tranh chấp

ふんしつ

thất lạc

まぎれる

lẫn vào, khó phân biệt

#10

Nghĩa

[Phùng] khâu

Thành phần

Từ ví dụ
ほうごう

khâu, may liền

さいほう

may vá

khâu, may

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.