Sợi vải
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
緩和
nới lỏng, hòa hoãn
緩慢
chậm chạp
緩い
lỏng, chùng
Từ ví dụ
綱領
cương lĩnh
横綱
yokozuna (đô vật hạng nhất)
綱引き
kéo co
Từ ví dụ
紺色
màu xanh navy
濃紺
xanh than đậm
紺青
xanh lam đậm
Từ ví dụ
紛争
tranh chấp
紛失
thất lạc
紛れる
lẫn vào, khó phân biệt
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.