Con người 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giai] đẹp, tốt

Thành phần

Từ ví dụ
さく

tác phẩm hay

ぜっ

tuyệt hảo

きょう

cao trào, đoạn hay

#2

Nghĩa

[Xí] dự tính; doanh nghiệp

Thành phần

Từ ví dụ
ぎょう

doanh nghiệp

かく

kế hoạch, dự án

くわだてる

dự tính, mưu tính

#3

Nghĩa

[Ngẫu] tình cờ; chẵn; đôi

Thành phần

Từ ví dụ
ぐうぜん

ngẫu nhiên

ぐうすう

số chẵn

はいぐうしゃ

người phối ngẫu

#4

Nghĩa

[Trái] nợ; trái phiếu

Thành phần

Từ ví dụ
さい

nợ, nghĩa vụ nợ

さい

nợ phải trả

こくさい

trái phiếu chính phủ

#5

Nghĩa

[Thôi] tổ chức; thúc giục

Thành phần

Từ ví dụ
かいさい

tổ chức (sự kiện)

しゅさい

chủ trì

もよお

tổ chức

#6

Nghĩa

[Thị] võ sĩ; hầu

Thành phần

Từ ví dụ

ngự y

じょ

thị nữ

じゅう

thị tùng

#7

Nghĩa

[Thân] kéo dài, vươn

Thành phần

Từ ví dụ
しんしゅく

co giãn

ついしん

tái bút

びる

vươn dài, tăng

#8

Nghĩa

[Xúc] thúc giục

Thành phần

Từ ví dụ
そくしん

thúc đẩy

さいそく

giục giã

うなが

thúc giục

#9

Nghĩa

[Bạn] đi kèm

Thành phần

Từ ví dụ
どうはん

đi cùng

ばんそう

đệm nhạc

ともな

kèm theo

#10

Nghĩa

[Phục] cúi; ẩn nấp

Thành phần

Từ ví dụ
ふく

thăng trầm, gồ ghề

せんぷく

tiềm phục, ẩn náu

せる

nằm sấp; úp xuống

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.