Con người 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giai] đẹp, tốt

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
佳作かさく

tác phẩm hay

絶佳ぜっか

tuyệt hảo

佳境かきょう

cao trào, đoạn hay

#2

Nghĩa

[Xí] dự tính; doanh nghiệp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

くわだ(てる)

Từ ví dụ
企業きぎょう

doanh nghiệp

企画きかく

kế hoạch, dự án

企てるくわだてる

dự tính, mưu tính

#3

Nghĩa

[Ngẫu] tình cờ; chẵn; đôi

Thành phần

Âm ON

グウ

Từ ví dụ
偶然ぐうぜん

ngẫu nhiên

偶数ぐうすう

số chẵn

配偶者はいぐうしゃ

người phối ngẫu

#4

Nghĩa

[Trái] nợ; trái phiếu

Thành phần

Âm ON

サイ

Từ ví dụ
債務さいむ

nợ, nghĩa vụ nợ

負債ふさい

nợ phải trả

国債こくさい

trái phiếu chính phủ

#5

Nghĩa

[Thôi] tổ chức; thúc giục

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

もよお(す)

Từ ví dụ
開催かいさい

tổ chức (sự kiện)

主催しゅさい

chủ trì

催すもよおす

tổ chức

#6

Nghĩa

[Thị] võ sĩ; hầu

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

さむらい

Từ ví dụ
侍医じい

ngự y

侍女じじょ

thị nữ

侍従じじゅう

thị tùng

#7

Nghĩa

[Thân] kéo dài, vươn

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

の(びる) | の(ばす)

Từ ví dụ
伸縮しんしゅく

co giãn

追伸ついしん

tái bút

伸びるのびる

vươn dài, tăng

#8

Nghĩa

[Xúc] thúc giục

Thành phần

Âm ON

ソク

Âm KUN

うなが(す)

Từ ví dụ
促進そくしん

thúc đẩy

催促さいそく

giục giã

促すうながす

thúc giục

#9

Nghĩa

[Bạn] đi kèm

Thành phần

Âm ON

ハン | バン

Âm KUN

ともな(う)

Từ ví dụ
同伴どうはん

đi cùng

伴奏ばんそう

đệm nhạc

伴うともなう

kèm theo

#10

Nghĩa

[Phục] cúi; ẩn nấp

Thành phần

Âm ON

フク

Âm KUN

ふ(せる) | ふ(す)

Từ ví dụ
起伏きふく

thăng trầm, gồ ghề

潜伏せんぷく

tiềm phục, ẩn náu

伏せるふせる

nằm sấp; úp xuống

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.