Nước & chất lỏng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
trượt (đường băng)
trôi chảy, êm xuôi
trượt
độ ẩm
hơi ẩm
ẩm đi
dồi dào
ẩm ướt
thấm ướt; khấm khá
lặn
tiềm ẩn
lặn, chui vào
đình trệ, ùn tắc
lưu trú
đình trệ, ứ đọng
hồ dưới chân thác
leo thác
miến shirataki
trôi dạt
tẩy trắng
trôi nổi, phảng phất
tịch thu
chìm đắm
mải mê
diệt vong
toàn diệt
diệt vong, tàn lụi
lãng phí
lang thang
ronin; thi lại
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.