Nước & chất lỏng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoạt] trơn; trượt

Thành phần

Từ ví dụ
かっそう

trượt (đường băng)

えんかつ

trôi chảy, êm xuôi

すべ

trượt

#2湿

Nghĩa

[Thấp] ẩm ướt

Thành phần

Từ ví dụ
湿しつ

độ ẩm

湿しっ

hơi ẩm

湿しめ

ẩm đi

#3

Nghĩa

[Nhuận] thấm; sung túc

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんたく

dồi dào

湿しつじゅん

ẩm ướt

うるお

thấm ướt; khấm khá

#4

Nghĩa

[Tiềm] lặn; ẩn

Thành phần

Từ ví dụ
せんすい

lặn

せんざい

tiềm ẩn

もぐ

lặn, chui vào

#5

Nghĩa

[Trệ] đình trệ; lưu lại

Thành phần

Từ ví dụ
ていたい

đình trệ, ùn tắc

たいざい

lưu trú

とどこお

đình trệ, ứ đọng

#6

Nghĩa

[Lung] thác nước

Thành phần

Từ ví dụ
たきつぼ

hồ dưới chân thác

たきのぼ

leo thác

しらたき

miến shirataki

#7

Nghĩa

[Phiêu] trôi dạt

Thành phần

Từ ví dụ
ひょうりゅう

trôi dạt

ひょうはく

tẩy trắng

ただよ

trôi nổi, phảng phất

#8

Nghĩa

[Một] chìm; mất

Thành phần

Từ ví dụ
ぼっしゅう

tịch thu

ちんぼつ

chìm đắm

ぼっとう

mải mê

#9

Nghĩa

[Diệt] tiêu diệt

Thành phần

Từ ví dụ
めつぼう

diệt vong

ぜんめつ

toàn diệt

ほろびる

diệt vong, tàn lụi

#10

Nghĩa

[Lãng] sóng; lang thang; phí

Thành phần

Từ ví dụ
ろう

lãng phí

ほうろう

lang thang

ろうにん

ronin; thi lại

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.