Động tác tay 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Trách] vắt, bóc lột

Thành phần

Âm ON

サク

Âm KUN

しぼ(る)

Từ ví dụ
搾取さくしゅ

bóc lột

圧搾あっさく

ép, vắt

搾るしぼる

vắt

#2

Nghĩa

[Sát] cọ, xát

Thành phần

Âm ON

サツ

Âm KUN

す(る) | す(れる)

Từ ví dụ
摩擦まさつ

ma sát

擦過傷さっかしょう

vết trầy xước

擦るする

chà, cọ

#3

Nghĩa

[Chưởng] lòng bàn tay; nắm giữ

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

てのひら

Từ ví dụ
車掌しゃしょう

nhân viên soát vé

掌握しょうあく

nắm giữ

合掌がっしょう

chắp tay

#4

Nghĩa

[Nhiếp] thu nạp; thay quyền

Thành phần

Âm ON

セツ

Âm KUN

おさ(める)

Từ ví dụ
摂取せっしゅ

hấp thụ (dinh dưỡng)

摂氏せっし

độ C (Celsius)

摂政せっしょう

nhiếp chính

#5

Nghĩa

[Thố] đặt để; biện pháp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

お(く)

Từ ví dụ
措置そち

biện pháp

措辞そじ

cách dùng từ

挙措きょそ

cử chỉ

#6

Nghĩa

[Bài] loại bỏ; thải

Thành phần

Âm ON

ハイ

Từ ví dụ
排除はいじょ

loại trừ

排水はいすい

thoát nước

排気はいき

khí thải

#7

Nghĩa

[Dương] giương; chiên

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

あ(げる)

Từ ví dụ
掲揚けいよう

kéo (cờ) lên

抑揚よくよう

ngữ điệu lên xuống

揚げるあげる

giương; chiên

#8

Nghĩa

[Dao] lắc lư

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

ゆ(れる) | ゆ(る)

Từ ví dụ
動揺どうよう

dao động

揺れるゆれる

rung lắc

揺さぶるゆさぶる

lay, giật

#9

Nghĩa

[Ủng] ôm; ủng hộ

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Từ ví dụ
擁護ようご

ủng hộ, bảo vệ

抱擁ほうよう

ôm ấp

擁立ようりつ

ủng hộ đề cử

#10

Nghĩa

[Ức] kìm nén

Thành phần

Âm ON

ヨク

Âm KUN

おさ(える)

Từ ví dụ
抑制よくせい

ức chế, kìm hãm

抑圧よくあつ

áp bức

抑えるおさえる

kìm nén

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.