Động tác tay 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
車掌
nhân viên soát vé
掌握
nắm giữ
合掌
chắp tay
Từ ví dụ
摂取
hấp thụ (dinh dưỡng)
摂氏
độ C (Celsius)
摂政
nhiếp chính
Từ ví dụ
排除
loại trừ
排水
thoát nước
排気
khí thải
Từ ví dụ
掲揚
kéo (cờ) lên
抑揚
ngữ điệu lên xuống
揚げる
giương; chiên
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.