Động tác tay 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Trách] vắt, bóc lột

Thành phần

Từ ví dụ
さくしゅ

bóc lột

あっさく

ép, vắt

しぼ

vắt

#2

Nghĩa

[Sát] cọ, xát

Thành phần

Từ ví dụ
さつ

ma sát

さっしょう

vết trầy xước

chà, cọ

#3

Nghĩa

[Chưởng] lòng bàn tay; nắm giữ

Thành phần

Từ ví dụ
しゃしょう

nhân viên soát vé

しょうあく

nắm giữ

がっしょう

chắp tay

#4

Nghĩa

[Nhiếp] thu nạp; thay quyền

Thành phần

Từ ví dụ
せっしゅ

hấp thụ (dinh dưỡng)

せっ

độ C (Celsius)

せっしょう

nhiếp chính

#5

Nghĩa

[Thố] đặt để; biện pháp

Thành phần

Từ ví dụ

biện pháp

cách dùng từ

きょ

cử chỉ

#6

Nghĩa

[Bài] loại bỏ; thải

Thành phần

Từ ví dụ
はいじょ

loại trừ

はいすい

thoát nước

はい

khí thải

#7

Nghĩa

[Dương] giương; chiên

Thành phần

Từ ví dụ
けいよう

kéo (cờ) lên

よくよう

ngữ điệu lên xuống

げる

giương; chiên

#8

Nghĩa

[Dao] lắc lư

Thành phần

Từ ví dụ
どうよう

dao động

れる

rung lắc

さぶる

lay, giật

#9

Nghĩa

[Ủng] ôm; ủng hộ

Thành phần

Từ ví dụ
よう

ủng hộ, bảo vệ

ほうよう

ôm ấp

ようりつ

ủng hộ đề cử

#10

Nghĩa

[Ức] kìm nén

Thành phần

Từ ví dụ
よくせい

ức chế, kìm hãm

よくあつ

áp bức

おさえる

kìm nén

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.