Lời nói
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
詠嘆
ngâm vịnh cảm thán
朗詠
ngâm nga
詠む
làm/ngâm thơ
Từ ví dụ
該当
tương ứng, phù hợp
当該
đương sự, nói trên
該博
uyên bác
Từ ví dụ
請求
yêu cầu, đòi
要請
yêu cầu
下請け
thầu phụ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.