Đất & xây dựng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
金塊
khối vàng
団塊
khối; thế hệ bùng nổ
血塊
cục máu đông
Từ ví dụ
埋没
vùi lấp
埋蔵
trữ lượng (chôn dưới đất)
埋める
chôn, lấp
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.