Miệng & lời

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ai] bi ai

Thành phần

Âm ON

アイ

Âm KUN

あわ(れ)

Từ ví dụ
哀愁あいしゅう

sầu muộn

悲哀ひあい

bi ai

哀れあわれ

đáng thương

#2

Nghĩa

[Hoán] kêu gào; triệu

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

わめ(く)

Từ ví dụ
喚起かんき

khơi dậy

召喚しょうかん

triệu tập

叫喚きょうかん

la hét

#3

Nghĩa

[Cát] may mắn

Thành phần

Âm ON

キチ

Âm KUN

よし

Từ ví dụ
吉日きちじつ

ngày lành

大吉だいきち

đại cát

不吉ふきつ

điềm gở

#4

Nghĩa

[Khiết] dùng, hút

Thành phần

Âm ON

キツ

Từ ví dụ
喫茶きっさ

quán trà

喫煙きつえん

hút thuốc

満喫まんきつ

tận hưởng

#5

Nghĩa

[Khải] mở mang, khai sáng

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

ひら(く)

Từ ví dụ
啓発けいはつ

khai sáng, giáo dục

啓示けいじ

khải thị, mặc khải

拝啓はいけい

kính gửi (mở thư)

#6

Nghĩa

[Chúc] ủy thác, gửi gắm

Thành phần

Âm ON

ショク

Từ ví dụ
嘱託しょくたく

khoán việc, hợp đồng

委嘱いしょく

ủy thác

嘱望しょくぼう

kỳ vọng

#7

Nghĩa

[Triết] triết lý; sáng suốt

Thành phần

Âm ON

テツ

Từ ví dụ
哲学てつがく

triết học

哲人てつじん

triết nhân

先哲せんてつ

tiền triết

#8

Nghĩa

[Lại] quan lại

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
官吏かんり

quan lại

吏員りいん

viên chức

能吏のうり

quan giỏi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.