Miệng & lời
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
啓発
khai sáng, giáo dục
啓示
khải thị, mặc khải
拝啓
kính gửi (mở thư)
Từ ví dụ
嘱託
khoán việc, hợp đồng
委嘱
ủy thác
嘱望
kỳ vọng
Từ ví dụ
哲学
triết học
哲人
triết nhân
先哲
tiền triết
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.