Chính quyền & pháp luật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hiến] hiến pháp

Thành phần

Từ ví dụ
けんぽう

hiến pháp

けんせい

hiến chính

りっけん

lập hiến

#2

Nghĩa

[Quyền] quyền lợi; quyền lực

Thành phần

Từ ví dụ
けん

quyền lợi

けんりょく

quyền lực

じんけん

nhân quyền

#3

Nghĩa

[Luật] luật lệ; nhịp

Thành phần

Từ ví dụ
ほうりつ

pháp luật

りつ

kỷ luật

いちりつ

nhất loạt, đồng đều

#4

Nghĩa

[Tài] xét xử; cắt (vải)

Thành phần

Từ ví dụ
さいばん

xét xử, phiên tòa

さいりょう

quyền quyết định, tài lượng

さば

phân xử

#5

Nghĩa

[Đảng] đảng phái

Thành phần

Từ ví dụ
せいとう

chính đảng

とう

đảng cầm quyền

とう

đảng đối lập

#6

Nghĩa

[Sảnh] cơ quan nhà nước

Thành phần

Từ ví dụ
かんちょう

cơ quan chính phủ

けんちょう

trụ sở tỉnh

しょうちょう

cục khí tượng

#7

Nghĩa

[Thự] sở, cơ quan; ký tên

Thành phần

Từ ví dụ
けいさつしょ

đồn cảnh sát

しょめい

chữ ký

しょ

bộ phận, đơn vị

#8

Nghĩa

[Sách] kế sách, chính sách

Thành phần

Từ ví dụ
せいさく

chính sách

たいさく

đối sách, biện pháp

さくりゃく

sách lược

#9

Nghĩa

[Hoàng] vua, hoàng đế

Thành phần

Từ ví dụ
てんのう

Thiên hoàng

こうしつ

hoàng thất

こうごう

hoàng hậu

#10

Nghĩa

[Hậu] hoàng hậu

Thành phần

Từ ví dụ
こうごう

hoàng hậu

こうたいごう

hoàng thái hậu

こう

hậu phi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.