Tâm tính & đạo đức

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ân] ân huệ, ơn nghĩa

Thành phần

Âm ON

オン

Từ ví dụ
恩人おんじん

ân nhân

恩師おんし

thầy (kính trọng)

恩返しおんがえし

sự báo ân

#2

Nghĩa

[Trung] trung thành

Thành phần

Âm ON

チュウ

Từ ví dụ
忠実ちゅうじつ

trung thực, tận tụy

忠告ちゅうこく

lời khuyên răn

忠誠ちゅうせい

lòng trung thành

#3

Nghĩa

[Thành] chân thành

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

まこと

Từ ví dụ
誠実せいじつ

thành thật

誠意せいい

thành ý

忠誠ちゅうせい

lòng trung thành

#4

Nghĩa

[Kính] kính trọng

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

うやま(う)

Từ ví dụ
尊敬そんけい

tôn kính

敬語けいご

kính ngữ

敬ううやまう

kính trọng

#5

Nghĩa

[Hiếu] hiếu thảo

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
孝行こうこう

lòng hiếu thảo

親孝行おやこうこう

hiếu thảo với cha mẹ

不孝ふこう

bất hiếu

#6

Nghĩa

[Nhân] lòng nhân

Thành phần

Âm ON

ジン | ニ

Từ ví dụ
仁愛じんあい

nhân ái

仁義じんぎ

nhân nghĩa

仁術じんじゅつ

nhân thuật (y đạo)

#7

Nghĩa

[Thiện] tốt, lương thiện

Thành phần

Âm ON

ゼン

Âm KUN

よ(い)

Từ ví dụ
善良ぜんりょう

lương thiện

改善かいぜん

cải thiện

最善さいぜん

tốt nhất

#8

Nghĩa

[Ngã] ta, cái tôi

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

われ | わ

Từ ví dụ
自我じが

bản ngã

我々われわれ

chúng ta

無我むが

vô ngã

#9

Nghĩa

[Kỷ] bản thân

Thành phần

Âm ON

コ | キ

Âm KUN

おのれ

Từ ví dụ
自己じこ

tự kỷ, bản thân

利己りこ

vị kỷ

知己ちき

tri kỷ

#10

Nghĩa

[Vong] chết; mất

Thành phần

Âm ON

ボウ | モウ

Âm KUN

な(い) | ほろ(びる)

Từ ví dụ
死亡しぼう

tử vong

亡命ぼうめい

vong mệnh, lưu vong

亡くなるなくなる

qua đời

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.