Cơ thể & sức khỏe
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
胃腸
dạ dày và ruột
胃薬
thuốc đau dạ dày
胃酸
axit dạ dày
Từ ví dụ
筋肉
cơ bắp
筋力
sức cơ bắp
鉄筋
cốt thép
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.