Cơ thể & sức khỏe

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vị] dạ dày

Thành phần

Từ ví dụ
ちょう

dạ dày và ruột

ぐすり

thuốc đau dạ dày

さん

axit dạ dày

#2

Nghĩa

[Tràng] ruột

Thành phần

Từ ví dụ
だいちょう

ruột già

しょうちょう

ruột non

ちょう

dạ dày và ruột

#3

Nghĩa

[Phế] phổi

Thành phần

Từ ví dụ
はいえん

viêm phổi

はいかつりょう

dung tích phổi

しんぱい

tim phổi

#4

Nghĩa

[Bối] lưng; chiều cao

Thành phần

Từ ví dụ
なか

lưng

はいけい

bối cảnh, nền

ばんごう

số áo đấu

#5

Nghĩa

[Cốt] xương

Thành phần

Từ ví dụ
こっせつ

gãy xương

てっこつ

khung thép

ぼね

xương sống

#6

Nghĩa

[Cân] gân, cơ

Thành phần

Từ ví dụ
きんにく

cơ bắp

きんりょく

sức cơ bắp

てっきん

cốt thép

#7

Nghĩa

[Não] não bộ

Thành phần

Từ ví dụ
のう

đầu óc

しゅのう

thủ não, lãnh đạo

のう

sóng não

#8

Nghĩa

[Nhũ] sữa

Thành phần

Từ ví dụ
ぎゅうにゅう

sữa bò

にゅう

sữa mẹ

にゅう

răng sữa

#9

Nghĩa

[Thống] đau

Thành phần

Từ ví dụ
つう

đau đầu

つうかん

cảm nhận sâu sắc

いた

đau

#10

Nghĩa

[Hô] gọi; thở ra

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

hô hấp

てん

điểm danh

gọi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.