Cơ thể & giác quan

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hung] ngực

Thành phần

Từ ví dụ
きょう

vòng ngực

きょう

sự gan dạ

むなもと

trước ngực

#2

Nghĩa

[Phúc] bụng

Thành phần

Từ ví dụ
くうふく

bụng đói

まんぷく

no bụng

りっぷく

nổi giận

#3

Nghĩa

[Tạng] nội tạng

Thành phần

Từ ví dụ
しんぞう

tim

ないぞう

nội tạng

ぞう

cơ quan nội tạng

#4

Nghĩa

[Thiệt] lưỡi

Thành phần

Từ ví dụ
べんぜつ

tài ăn nói

どくぜつ

lời cay độc

したさき

đầu lưỡi

#5姿

Nghĩa

[Tư] dáng, hình dáng

Thành phần

Từ ví dụ
姿せい

tư thế

よう姿

dung mạo

姿すがた

gương soi toàn thân

#6

Nghĩa

[Thị] nhìn, coi

Thành phần

Từ ví dụ
りょく

thị lực

phớt lờ

tầm nhìn, thị dã

#7

Nghĩa

[Khán] trông nom

Thành phần

Từ ví dụ
かんばん

bảng hiệu

かん

điều dưỡng, chăm sóc

かんびょう

chăm bệnh

#8

Nghĩa

[Lãm] xem, ngắm

Thành phần

Từ ví dụ
てんらんかい

triển lãm

いちらん

bảng liệt kê, xem qua

かいらん

chuyền tay xem

#9

Nghĩa

[Hấp] hút, hít

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

hô hấp

きゅうしゅう

hấp thu

hít, hút

#10

Nghĩa

[Ánh] chiếu, phản chiếu

Thành phần

Từ ví dụ
えい

phim, điện ảnh

はんえい

phản ánh

うつ

hiện lên, phản chiếu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.