Tiền bạc & mua bán
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
金銭
kim tiền, tiền bạc
銭湯
nhà tắm công cộng
小銭
tiền lẻ
Từ ví dụ
家賃
tiền thuê nhà
運賃
cước phí
賃金
tiền lương
Từ ví dụ
経済
kinh tế
返済
trả nợ
済む
xong, giải quyết xong
Từ ví dụ
納税
nộp thuế
納入
nộp, giao nộp
収納
cất giữ, thu nạp
Từ ví dụ
郵便
bưu điện, thư từ
郵送
gửi qua bưu điện
郵便局
bưu cục
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.