Sách vở & ngôn từ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
một cuốn
tập riêng, phụ bản
thẻ giấy dài
cuộn thư họa
phần đặc sắc nhất
quyển thượng
tạp chí
nhật ký
trang tạp chí
lời bài hát
động từ
viết lời (nhạc)
thảo luận, tranh luận
kết luận
luận văn
phiên dịch (văn bản)
thông dịch
lời biện bạch
hiểu lầm
lỗi chữ
sai, nhầm
Nghĩa
[Thảo] bàn bạc; đánh dẹp
Thành phần
Âm ON
トウ
Âm KUN
う(つ)
xem xét, cân nhắc
thảo luận, tranh luận
bàn bạc
đơn giản
ngắn gọn, súc tích
thư từ
đọc to, ngâm đọc
sáng sủa, vui vẻ
vui tươi, hồ hởi
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.