Nhà ở & không gian

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Trạch] nhà ở

Thành phần

Âm ON

タク

Từ ví dụ
住宅じゅうたく

nhà ở, chỗ ở

帰宅きたく

về nhà

自宅じたく

nhà riêng

#2

Nghĩa

[Trụ] không trung; vũ trụ

Thành phần

Âm ON

チュウ

Từ ví dụ
宇宙うちゅう

vũ trụ

宙返りちゅうがえり

lộn nhào

宙吊りちゅうづり

treo lơ lửng

#3

Nghĩa

[Vũ] mái hiên; vũ trụ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
宇宙うちゅう

vũ trụ

宇宙船うちゅうせん

tàu vũ trụ

気宇きう

khí độ

#4

Nghĩa

[Bảo] của quý

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

たから

Từ ví dụ
宝物たからもの

báu vật

国宝こくほう

quốc bảo

財宝ざいほう

của cải quý giá

#5

Nghĩa

[Mật] dày đặc; bí mật; khít

Thành phần

Âm ON

ミツ

Từ ví dụ
秘密ひみつ

bí mật

密接みっせつ

mật thiết

密度みつど

mật độ

#6

Nghĩa

[Tông] tông phái; tổ tông

Thành phần

Âm ON

シュウ | ソウ

Từ ví dụ
宗教しゅうきょう

tôn giáo

宗派しゅうは

tông phái

改宗かいしゅう

cải đạo

#7

Nghĩa

[Tọa] chỗ ngồi; ngồi

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

すわ(る)

Từ ví dụ
座席ざせき

chỗ ngồi

正座せいざ

ngồi quỳ ngay ngắn

座るすわる

ngồi

#8

Nghĩa

[Các] lầu gác; nội các

Thành phần

Âm ON

カク

Từ ví dụ
内閣ないかく

nội các

閣議かくぎ

họp nội các

天守閣てんしゅかく

tháp canh lâu đài

#9

Nghĩa

[Song] cửa sổ

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

まど

Từ ví dụ
窓口まどぐち

quầy giao dịch

同窓どうそう

bạn học cùng trường

車窓しゃそう

cửa sổ tàu xe

#10

Nghĩa

[Huyệt] lỗ, hang

Thành phần

Âm ON

ケツ

Âm KUN

あな

Từ ví dụ
穴場あなば

chỗ hay ít người biết

墓穴ぼけつ

huyệt mộ; tự chuốc họa

穴埋めあなうめ

lấp chỗ trống

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.