Nhà ở & không gian

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Trạch] nhà ở

Thành phần

Từ ví dụ
じゅうたく

nhà ở, chỗ ở

たく

về nhà

たく

nhà riêng

#2

Nghĩa

[Trụ] không trung; vũ trụ

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅう

vũ trụ

ちゅうがえ

lộn nhào

ちゅう

treo lơ lửng

#3

Nghĩa

[Vũ] mái hiên; vũ trụ

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅう

vũ trụ

ちゅうせん

tàu vũ trụ

khí độ

#4

Nghĩa

[Bảo] của quý

Thành phần

Từ ví dụ
たからもの

báu vật

こくほう

quốc bảo

ざいほう

của cải quý giá

#5

Nghĩa

[Mật] dày đặc; bí mật; khít

Thành phần

Từ ví dụ
みつ

bí mật

みっせつ

mật thiết

みつ

mật độ

#6

Nghĩa

[Tông] tông phái; tổ tông

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうきょう

tôn giáo

しゅう

tông phái

かいしゅう

cải đạo

#7

Nghĩa

[Tọa] chỗ ngồi; ngồi

Thành phần

Từ ví dụ
せき

chỗ ngồi

せい

ngồi quỳ ngay ngắn

すわ

ngồi

#8

Nghĩa

[Các] lầu gác; nội các

Thành phần

Từ ví dụ
ないかく

nội các

かく

họp nội các

てんしゅかく

tháp canh lâu đài

#9

Nghĩa

[Song] cửa sổ

Thành phần

Từ ví dụ
まどぐち

quầy giao dịch

どうそう

bạn học cùng trường

しゃそう

cửa sổ tàu xe

#10

Nghĩa

[Huyệt] lỗ, hang

Thành phần

Từ ví dụ
あな

chỗ hay ít người biết

けつ

huyệt mộ; tự chuốc họa

あな

lấp chỗ trống

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.