Nhà ở & không gian
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
宇宙
vũ trụ
宙返り
lộn nhào
宙吊り
treo lơ lửng
Từ ví dụ
宝物
báu vật
国宝
quốc bảo
財宝
của cải quý giá
Từ ví dụ
秘密
bí mật
密接
mật thiết
密度
mật độ
Từ ví dụ
宗教
tôn giáo
宗派
tông phái
改宗
cải đạo
Từ ví dụ
座席
chỗ ngồi
正座
ngồi quỳ ngay ngắn
座る
ngồi
Từ ví dụ
内閣
nội các
閣議
họp nội các
天守閣
tháp canh lâu đài
Từ ví dụ
窓口
quầy giao dịch
同窓
bạn học cùng trường
車窓
cửa sổ tàu xe
Từ ví dụ
穴場
chỗ hay ít người biết
墓穴
huyệt mộ; tự chuốc họa
穴埋め
lấp chỗ trống
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.