Thao tác & nỗ lực

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khoách] mở rộng

Thành phần

Từ ví dụ
かくだい

mở rộng, phóng to

かくちょう

khuếch trương

かくさん

khuếch tán, lan rộng

#2

Nghĩa

[Huy] vung; chỉ huy

Thành phần

Từ ví dụ

chỉ huy

はっ

phát huy

はつ

bay hơi

#3

Nghĩa

[Xả] vứt bỏ

Thành phần

Từ ví dụ
しゅしゃ

chọn lọc, lấy bỏ

しゃにゅう

làm tròn số

てる

vứt bỏ

#4

Nghĩa

[Đảm] gánh; đảm nhận

Thành phần

Từ ví dụ
たんとう

phụ trách

たん

gánh nặng

たんにん

giáo viên chủ nhiệm

#5

Nghĩa

[Tham] tìm, dò

Thành phần

Từ ví dụ
たんけん

thám hiểm

たんきゅう

tìm tòi, truy tìm

さが

tìm kiếm

#6

Nghĩa

[Suy] đẩy; suy đoán, tiến cử

Thành phần

Từ ví dụ
すい

suy luận

すいせん

tiến cử

すいそく

suy đoán

#7

Nghĩa

[Thao] điều khiển, thao tác

Thành phần

Từ ví dụ
そう

thao tác, vận hành

たいそう

thể dục

あやつ

điều khiển

#8

Nghĩa

[Bái] lạy, vái

Thành phần

Từ ví dụ
さんぱい

đi lễ, tham bái

はいけん

xem (khiêm nhường)

おが

vái lạy, khấn

#9

Nghĩa

[Phê] phê bình

Thành phần

Từ ví dụ
はん

phê phán

ひょう

phê bình

じゅん

phê chuẩn

#10

Nghĩa

[Cần] làm việc; chuyên cần

Thành phần

Từ ví dụ
きん

làm việc, công vụ

つうきん

đi làm

つとめる

làm việc, phục vụ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.