Nước, đất & thiên nhiên

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hôi] tro; màu xám

Thành phần

Từ ví dụ
はいいろ

màu xám

せっかい

vôi

はいざら

gạt tàn

#2

Nghĩa

[Sa] cát

Thành phần

Từ ví dụ
とう

đường

ばく

sa mạc

すな

hố cát

#3

Nghĩa

[Tuyền] suối nguồn

Thành phần

Từ ví dụ
おんせん

suối nước nóng

げんせん

nguồn cội

せんすい

nước suối

#4

Nghĩa

[Nguyên] nguồn gốc

Thành phần

Từ ví dụ
げん

tài nguyên

げん

khởi nguồn

でんげん

nguồn điện

#5

Nghĩa

[Triều] thủy triều; trào lưu

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうりゅう

dòng triều; trào lưu

まんちょう

triều lên

しおかぜ

gió biển

#6

Nghĩa

[Chưng] hấp, bốc hơi

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

hơi nước

じょうはつ

bốc hơi

hấp

#7

Nghĩa

[Tẩy] rửa, giặt

Thành phần

Từ ví dụ
せんたく

giặt giũ

せんめん

rửa mặt

あら

rửa, giặt

#8

Nghĩa

[Nhiễm] nhuộm; lây nhiễm

Thành phần

Từ ví dụ
かんせん

lây nhiễm

せんしょく

nhuộm màu

める

nhuộm

#9

Nghĩa

[Can] phơi khô; nước ròng

Thành phần

Từ ví dụ
かんちょう

triều xuống

じゃっかん

một chút, đôi chút

phơi khô

#10

Nghĩa

[Noãn] ấm áp

Thành phần

Từ ví dụ
だんぼう

hệ thống sưởi

おんだん

ôn hòa, ấm

あたたかい

ấm áp

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.