Nước, đất & thiên nhiên
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
温泉
suối nước nóng
源泉
nguồn cội
泉水
nước suối
Từ ví dụ
潮流
dòng triều; trào lưu
満潮
triều lên
潮風
gió biển
Từ ví dụ
感染
lây nhiễm
染色
nhuộm màu
染める
nhuộm
Từ ví dụ
干潮
triều xuống
若干
một chút, đôi chút
干す
phơi khô
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.