Sợi vải & nông sản
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
純粋
thuần túy
単純
đơn thuần
純真
ngây thơ, thuần chân
Từ ví dụ
体系
hệ thống
系統
hệ thống, dòng dõi
家系
gia hệ
Từ ví dụ
紅茶
trà đen (hồng trà)
紅葉
lá đỏ mùa thu
口紅
son môi
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.