Nguy hiểm & khó khăn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nguy] nguy hiểm

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あぶ(ない) | あや(うい)

Từ ví dụ
危険きけん

nguy hiểm

危機きき

nguy cơ, khủng hoảng

危ないあぶない

nguy hiểm

#2

Nghĩa

[Nan] khó; tai ương

Thành phần

Âm ON

ナン

Âm KUN

むずか(しい) | かた(い)

Từ ví dụ
困難こんなん

khó khăn

難問なんもん

câu hỏi khó

難しいむずかしい

khó

#3

Nghĩa

[Nghi] nghi ngờ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

うたが(う)

Từ ví dụ
疑問ぎもん

nghi vấn

容疑ようぎ

tình nghi

疑ううたがう

nghi ngờ

#4

Nghĩa

[Khốn] khốn khó, bối rối

Thành phần

Âm ON

コン

Âm KUN

こま(る)

Từ ví dụ
困難こんなん

khó khăn

貧困ひんこん

nghèo khó

困るこまる

bối rối, khốn đốn

#5

Nghĩa

[Thương] vết thương

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

きず | いた(む)

Từ ví dụ
負傷ふしょう

bị thương

傷害しょうがい

thương tích

中傷ちゅうしょう

bôi nhọ, vu khống

#6

Nghĩa

[Địch] kẻ thù

Thành phần

Âm ON

テキ

Âm KUN

かたき

Từ ví dụ
敵対てきたい

đối địch

強敵きょうてき

kẻ thù mạnh

無敵むてき

vô địch

#7

Nghĩa

[Kích] dữ dội, mãnh liệt

Thành phần

Âm ON

ゲキ

Âm KUN

はげ(しい)

Từ ví dụ
激増げきぞう

tăng vọt

感激かんげき

cảm kích

激しいはげしい

dữ dội

#8

Nghĩa

[Nghiêm] nghiêm khắc

Thành phần

Âm ON

ゲン | ゴン

Âm KUN

おごそ(か) | きび(しい)

Từ ví dụ
厳重げんじゅう

nghiêm trọng, nghiêm ngặt

厳格げんかく

nghiêm khắc

厳しいきびしい

khắt khe

#9

Nghĩa

[Kịch] vở kịch; kịch liệt

Thành phần

Âm ON

ゲキ

Từ ví dụ
劇場げきじょう

nhà hát, rạp

演劇えんげき

kịch nghệ

悲劇ひげき

bi kịch

#10

Nghĩa

[Cảnh] canh phòng; cảnh báo

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

いまし(める)

Từ ví dụ
警察けいさつ

cảnh sát

警告けいこく

cảnh cáo

警備けいび

cảnh bị, canh gác

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.