Động tác & thay đổi vị trí

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Diên] kéo dài

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

の(びる) | の(べる)

Từ ví dụ
延長えんちょう

kéo dài

延期えんき

hoãn lại

延びるのびる

dài ra, hoãn lại

#2沿

Nghĩa

[Duyên] men theo

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

そ(う)

Từ ví dụ
沿岸えんがん

ven bờ

沿線えんせん

dọc tuyến đường

沿うそう

men theo

#3

Nghĩa

[Giáng] xuống; rơi (mưa)

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

お(りる) | ふ(る)

Từ ví dụ
下降かこう

hạ xuống

降車こうしゃ

xuống xe

降るふる

rơi (mưa, tuyết)

#4退

Nghĩa

[Thoái] lùi, rút lui

Thành phần

Âm ON

タイ

Âm KUN

しりぞ(く)

Từ ví dụ
退職たいしょく

nghỉ việc

引退いんたい

giải nghệ, rút lui

退くしりぞく

lùi bước

#5

Nghĩa

[Trừ] loại bỏ

Thành phần

Âm ON

ジョ | ジ

Âm KUN

のぞ(く)

Từ ví dụ
除去じょきょ

loại trừ

掃除そうじ

dọn dẹp

除くのぞく

loại bỏ

#6

Nghĩa

[Cát] chia, cắt; tỷ lệ

Thành phần

Âm ON

カツ

Âm KUN

わ(る) | わり

Từ ví dụ
分割ぶんかつ

phân chia

役割やくわり

vai trò

割るわる

chia, làm vỡ

#7

Nghĩa

[Khắc] khắc; khoảnh khắc

Thành phần

Âm ON

コク

Âm KUN

きざ(む)

Từ ví dụ
時刻じこく

thời khắc

深刻しんこく

nghiêm trọng

刻むきざむ

khắc, băm nhỏ

#8

Nghĩa

[Xạ] bắn

Thành phần

Âm ON

シャ

Âm KUN

い(る)

Từ ví dụ
発射はっしゃ

phóng, bắn ra

注射ちゅうしゃ

tiêm

反射はんしゃ

phản xạ

#9

Nghĩa

[Thùy] rủ xuống, thẳng đứng

Thành phần

Âm ON

スイ

Âm KUN

た(れる)

Từ ví dụ
垂直すいちょく

thẳng đứng, vuông góc

垂線すいせん

đường vuông góc

垂れるたれる

rủ xuống

#10

Nghĩa

[Thừa] nhận, vâng

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

うけたまわ(る)

Từ ví dụ
承知しょうち

đồng ý, biết rõ

了承りょうしょう

chấp thuận

承諾しょうだく

ưng thuận

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.