Động tác & thay đổi vị trí

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Diên] kéo dài

Thành phần

Từ ví dụ
えんちょう

kéo dài

えん

hoãn lại

びる

dài ra, hoãn lại

#2沿

Nghĩa

[Duyên] men theo

Thành phần

Từ ví dụ
沿えんがん

ven bờ

沿えんせん

dọc tuyến đường

沿

men theo

#3

Nghĩa

[Giáng] xuống; rơi (mưa)

Thành phần

Từ ví dụ
こう

hạ xuống

こうしゃ

xuống xe

rơi (mưa, tuyết)

#4退

Nghĩa

[Thoái] lùi, rút lui

Thành phần

Từ ví dụ
退たいしょく

nghỉ việc

いん退たい

giải nghệ, rút lui

退しりぞ

lùi bước

#5

Nghĩa

[Trừ] loại bỏ

Thành phần

Từ ví dụ
じょきょ

loại trừ

そう

dọn dẹp

のぞ

loại bỏ

#6

Nghĩa

[Cát] chia, cắt; tỷ lệ

Thành phần

Từ ví dụ
ぶんかつ

phân chia

やくわり

vai trò

chia, làm vỡ

#7

Nghĩa

[Khắc] khắc; khoảnh khắc

Thành phần

Từ ví dụ
こく

thời khắc

しんこく

nghiêm trọng

きざ

khắc, băm nhỏ

Từ ví dụ
はっしゃ

phóng, bắn ra

ちゅうしゃ

tiêm

はんしゃ

phản xạ

#9

Nghĩa

[Thùy] rủ xuống, thẳng đứng

Thành phần

Từ ví dụ
すいちょく

thẳng đứng, vuông góc

すいせん

đường vuông góc

れる

rủ xuống

#10

Nghĩa

[Thừa] nhận, vâng

Thành phần

Từ ví dụ
しょう

đồng ý, biết rõ

りょうしょう

chấp thuận

しょうだく

ưng thuận

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.