Con người & xã hội
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
私立
tư lập
私鉄
đường sắt tư nhân
公私
công và tư
Từ ví dụ
大衆
đại chúng
観衆
khán giả
民衆
dân chúng
Từ ví dụ
就職
xin việc, có việc làm
就任
nhậm chức
就く
nhận (chức, việc)
Từ ví dụ
故郷
cố hương, quê nhà
郷土
quê hương, bản xứ
郷里
quê quán
Từ ví dụ
尊敬
tôn kính
尊重
tôn trọng
尊い
cao quý
Từ ví dụ
聖書
kinh thánh
神聖
thần thánh
聖火
ngọn lửa thiêng
Từ ví dụ
諸国
các nước
諸君
các bạn (trang trọng)
諸島
quần đảo
Từ ví dụ
俳句
thơ haiku
俳優
diễn viên
俳人
nhà thơ haiku
Từ ví dụ
優勝
vô địch
優秀
ưu tú
優しい
dịu dàng, hiền
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.