Con người & xã hội

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tư] riêng tư; tôi

Thành phần

Từ ví dụ
りつ

tư lập

てつ

đường sắt tư nhân

こう

công và tư

#2

Nghĩa

[Chúng] đông người, quần chúng

Thành phần

Từ ví dụ
たいしゅう

đại chúng

かんしゅう

khán giả

みんしゅう

dân chúng

#3

Nghĩa

[Tùng] theo, tuân theo

Thành phần

Từ ví dụ
じゅうぎょういん

nhân viên

ふくじゅう

phục tùng

したが

tuân theo

#4

Nghĩa

[Tựu] nhận (chức); bắt đầu

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうしょく

xin việc, có việc làm

しゅうにん

nhậm chức

nhận (chức, việc)

#5

Nghĩa

[Hương] quê hương

Thành phần

Từ ví dụ
きょう

cố hương, quê nhà

きょう

quê hương, bản xứ

きょう

quê quán

#6

Nghĩa

[Tôn] tôn kính; cao quý

Thành phần

Từ ví dụ
そんけい

tôn kính

そんちょう

tôn trọng

とうと

cao quý

#7

Nghĩa

[Thánh] thần thánh; thánh nhân

Thành phần

Từ ví dụ
せいしょ

kinh thánh

しんせい

thần thánh

せい

ngọn lửa thiêng

#8

Nghĩa

[Chư] các, nhiều

Thành phần

Từ ví dụ
しょこく

các nước

しょくん

các bạn (trang trọng)

しょとう

quần đảo

#9

Nghĩa

[Bài] thơ haiku; diễn viên

Thành phần

Từ ví dụ
はい

thơ haiku

はいゆう

diễn viên

はいじん

nhà thơ haiku

#10

Nghĩa

[Ưu] xuất sắc; dịu dàng; diễn viên

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうしょう

vô địch

ゆうしゅう

ưu tú

やさしい

dịu dàng, hiền

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.