Tạo lập & cấu trúc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Sáng] sáng tạo, khởi lập

Thành phần

Từ ví dụ
そうぞう

sáng tạo

そうりつ

sáng lập

どくそう

độc sáng, sáng tạo riêng

#2

Nghĩa

[Tấu] tấu nhạc; trình tấu

Thành phần

Từ ví dụ
えんそう

biểu diễn nhạc

がっそう

hòa tấu

かなでる

tấu, chơi nhạc

#3

Nghĩa

[Trang] trang bị; giả trang

Thành phần

Từ ví dụ
そう

thiết bị

ふくそう

trang phục

へんそう

cải trang

#4

Nghĩa

[Triển] mở ra; trưng bày

Thành phần

Từ ví dụ
てんかい

triển khai

てん

trưng bày

はってん

phát triển

#5

Nghĩa

[Tầng] lớp, tầng

Thành phần

Từ ví dụ
かいそう

tầng lớp

こうそう

cao tầng

だんそう

đứt gãy; khoảng cách

#6

Nghĩa

[Tàng] kho; cất chứa

Thành phần

Từ ví dụ
れいぞう

tủ lạnh

ちょぞう

tích trữ

ぞうしょ

sách lưu trữ

#7

Nghĩa

[Tồn] tồn tại; biết

Thành phần

Từ ví dụ
そんざい

tồn tại

ぞん

lưu giữ, bảo tồn

そんぞく

tồn tại tiếp tục

#8

Nghĩa

[Thịnh] hưng thịnh; chất đầy

Thành phần

Từ ví dụ
せいだい

long trọng, hoành tráng

ぜんせい

toàn thịnh, đỉnh cao

xới, chất đầy

#9

Nghĩa

[Đoạn] bậc, cấp; biện pháp

Thành phần

Từ ví dụ
だんかい

giai đoạn

かいだん

cầu thang

しゅだん

phương tiện, thủ đoạn

#10

Nghĩa

[Xích] thước (đơn vị dài)

Thành phần

Từ ví dụ
しゃく

thước đo, tiêu chuẩn

しゅくしゃく

tỷ lệ thu nhỏ

しゃくはち

sáo trúc shakuhachi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.