Tạo lập & cấu trúc
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
創造
sáng tạo
創立
sáng lập
独創
độc sáng, sáng tạo riêng
Từ ví dụ
演奏
biểu diễn nhạc
合奏
hòa tấu
奏でる
tấu, chơi nhạc
Từ ví dụ
展開
triển khai
展示
trưng bày
発展
phát triển
Từ ví dụ
階層
tầng lớp
高層
cao tầng
断層
đứt gãy; khoảng cách
Từ ví dụ
盛大
long trọng, hoành tráng
全盛
toàn thịnh, đỉnh cao
盛る
xới, chất đầy
Từ ví dụ
段階
giai đoạn
階段
cầu thang
手段
phương tiện, thủ đoạn
Từ ví dụ
尺度
thước đo, tiêu chuẩn
縮尺
tỷ lệ thu nhỏ
尺八
sáo trúc shakuhachi
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.