Đồ vật & vật liệu
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
机上
trên bàn; lý thuyết suông
学習机
bàn học
事務机
bàn làm việc
Từ ví dụ
鉄棒
thanh sắt; xà đơn
棒読み
đọc đều đều vô cảm
相棒
cộng sự, đồng bọn
Từ ví dụ
樹木
cây cối
樹立
thiết lập (kỷ lục)
街路樹
cây ven đường
Từ ví dụ
枚数
số tờ, số tấm
一枚
một tờ
大枚
món tiền lớn
Từ ví dụ
方針
phương châm
針路
lộ trình, hướng đi
針金
dây kẽm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.