Đồ vật & vật liệu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kỷ] bàn (học, làm việc)

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

trên bàn; lý thuyết suông

がくしゅうづくえ

bàn học

づくえ

bàn làm việc

#2

Nghĩa

[Bổng] cây gậy, thanh

Thành phần

Từ ví dụ
てつぼう

thanh sắt; xà đơn

ぼう

đọc đều đều vô cảm

あいぼう

cộng sự, đồng bọn

#3

Nghĩa

[Thụ] cây; dựng nên

Thành phần

Từ ví dụ
じゅもく

cây cối

じゅりつ

thiết lập (kỷ lục)

がいじゅ

cây ven đường

#4

Nghĩa

[Mô] mẫu, khuôn; mô phỏng

Thành phần

Từ ví dụ
けい

mô hình

quy mô

よう

hoa văn, tình hình

#5

Nghĩa

[Mai] tấm (đếm vật mỏng)

Thành phần

Từ ví dụ
まいすう

số tờ, số tấm

いちまい

một tờ

たいまい

món tiền lớn

#6

Nghĩa

[Cương] thép

Thành phần

Từ ví dụ
こうてつ

thép

せいこう

luyện thép

てっこう

gang thép

#7

Nghĩa

[Châm] kim

Thành phần

Từ ví dụ
ほうしん

phương châm

しん

lộ trình, hướng đi

はりがね

dây kẽm

#8

Nghĩa

[Từ] từ tính; đồ sứ

Thành phần

Từ ví dụ
しゃく

nam châm

từ khí

とう

đồ gốm sứ

#9

Nghĩa

[Mạc] màn; mạc phủ

Thành phần

Từ ví dụ
ばく

mạc phủ

かいまく

khai mạc

まく

phụ đề

#10

Nghĩa

[Khoán] vé, phiếu

Thành phần

Từ ví dụ
じょうしゃけん

vé xe

にゅうじょうけん

vé vào cửa

りょけん

hộ chiếu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.