Đồ vật & vật liệu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kỷ] bàn (học, làm việc)

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つくえ

Từ ví dụ
机上きじょう

trên bàn; lý thuyết suông

学習机がくしゅうづくえ

bàn học

事務机じむづくえ

bàn làm việc

#2

Nghĩa

[Bổng] cây gậy, thanh

Thành phần

Âm ON

ボウ

Từ ví dụ
鉄棒てつぼう

thanh sắt; xà đơn

棒読みぼうよみ

đọc đều đều vô cảm

相棒あいぼう

cộng sự, đồng bọn

#3

Nghĩa

[Thụ] cây; dựng nên

Thành phần

Âm ON

ジュ

Từ ví dụ
樹木じゅもく

cây cối

樹立じゅりつ

thiết lập (kỷ lục)

街路樹がいろじゅ

cây ven đường

#4

Nghĩa

[Mô] mẫu, khuôn; mô phỏng

Thành phần

Âm ON

モ | ボ

Từ ví dụ
模型もけい

mô hình

規模きぼ

quy mô

模様もよう

hoa văn, tình hình

#5

Nghĩa

[Mai] tấm (đếm vật mỏng)

Thành phần

Âm ON

マイ

Từ ví dụ
枚数まいすう

số tờ, số tấm

一枚いちまい

một tờ

大枚たいまい

món tiền lớn

#6

Nghĩa

[Cương] thép

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

はがね

Từ ví dụ
鋼鉄こうてつ

thép

製鋼せいこう

luyện thép

鉄鋼てっこう

gang thép

#7

Nghĩa

[Châm] kim

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

はり

Từ ví dụ
方針ほうしん

phương châm

針路しんろ

lộ trình, hướng đi

針金はりがね

dây kẽm

#8

Nghĩa

[Từ] từ tính; đồ sứ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
磁石じしゃく

nam châm

磁気じき

từ khí

陶磁器とうじき

đồ gốm sứ

#9

Nghĩa

[Mạc] màn; mạc phủ

Thành phần

Âm ON

マク | バク

Từ ví dụ
幕府ばくふ

mạc phủ

開幕かいまく

khai mạc

字幕じまく

phụ đề

#10

Nghĩa

[Khoán] vé, phiếu

Thành phần

Âm ON

ケン

Từ ví dụ
乗車券じょうしゃけん

vé xe

入場券にゅうじょうけん

vé vào cửa

旅券りょけん

hộ chiếu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.