Ý chí & phát ngôn
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
dục vọng
ý chí, động lực
sự thèm ăn
Nghĩa
[Phấn] phấn chấn, hăng hái
Thành phần
Âm ON
フン
Âm KUN
ふる(う)
hưng phấn
phấn đấu
phát phấn, gắng sức
tiệc tất niên
sổ ghi nhớ
quên
bí mật
thần bí
thư ký
nhận thức
xác nhận
công nhận
phủ định
cự tuyệt
an nguy, bình an
Nghĩa
[Chuyên] chuyên môn; riêng
Thành phần
Âm ON
セン
Âm KUN
もっぱ(ら)
chuyên môn
dùng riêng
chuyên ngành
tuyên ngôn
tuyên truyền
tuyên cáo
Nghĩa
[Tướng] tướng lĩnh; sắp tới
Thành phần
Âm ON
ショウ
tương lai
tướng quân
đội trưởng
sự ra đời
sinh nhật
ngày sinh
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.