Ý chí & phát ngôn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Dục] ham muốn

Thành phần

Từ ví dụ
よくぼう

dục vọng

よく

ý chí, động lực

しょくよく

sự thèm ăn

#2

Nghĩa

[Phấn] phấn chấn, hăng hái

Thành phần

Từ ví dụ
こうふん

hưng phấn

ふんとう

phấn đấu

はっぷん

phát phấn, gắng sức

#3

Nghĩa

[Vong] quên

Thành phần

Từ ví dụ
ぼうねんかい

tiệc tất niên

ぼうろく

sổ ghi nhớ

わすれる

quên

#4

Nghĩa

[Bí] bí mật, giấu

Thành phần

Từ ví dụ
みつ

bí mật

しん

thần bí

しょ

thư ký

#5

Nghĩa

[Nhận] công nhận, thừa nhận

Thành phần

Từ ví dụ
にんしき

nhận thức

かくにん

xác nhận

みとめる

công nhận

#6

Nghĩa

[Phủ] không, phủ định

Thành phần

Từ ví dụ
てい

phủ định

きょ

cự tuyệt

あん

an nguy, bình an

#7

Nghĩa

[Chuyên] chuyên môn; riêng

Thành phần

Từ ví dụ
せんもん

chuyên môn

せんよう

dùng riêng

せんこう

chuyên ngành

#8

Nghĩa

[Tuyên] tuyên bố

Thành phần

Từ ví dụ
せんげん

tuyên ngôn

せんでん

tuyên truyền

せんこく

tuyên cáo

#9

Nghĩa

[Tướng] tướng lĩnh; sắp tới

Thành phần

Từ ví dụ
しょうらい

tương lai

しょうぐん

tướng quân

しゅしょう

đội trưởng

#10

Nghĩa

[Đản] sinh ra

Thành phần

Từ ví dụ
たんじょう

sự ra đời

たんじょう

sinh nhật

せいたん

ngày sinh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.