Thời gian & tuổi tác

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vãn] buổi tối

Thành phần

Từ ví dụ
こんばん

tối nay

まいばん

mỗi tối

ばんはん

bữa tối

#2

Nghĩa

[Mộ] chiều tối; sinh sống

Thành phần

Từ ví dụ
せい

quà cuối năm

れる

trời tối; hết năm

らす

sinh sống

#3

Nghĩa

[Dực] kế tiếp (ngày, năm)

Thành phần

Từ ví dụ
よくじつ

ngày hôm sau

よくあさ

sáng hôm sau

よくねん

năm sau

#4

Nghĩa

[Ấu] thơ ấu, nhỏ

Thành phần

Từ ví dụ
よう

trẻ nhỏ

よう

ấu trĩ, non nớt

おさな

thơ ấu

#5

Nghĩa

[Nhược] trẻ; nếu

Thành phần

Từ ví dụ
わかもの

người trẻ

じゃっかん

đôi chút

わか

trẻ

#6

Nghĩa

[Thục] chín; thành thục

Thành phần

Từ ví dụ
じゅく

từ ghép, thành ngữ

せいじゅく

trưởng thành, chín muồi

れる

chín (quả)

#7

Nghĩa

[Chí] đến; tột cùng

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

khẩn cấp

とう

đông chí

いた

đạt đến

#8

Nghĩa

[Đính] đỉnh; nhận (khiêm nhường)

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうてん

đỉnh điểm

ちょうじょう

đỉnh núi

いただ

nhận (khiêm nhường)

#9

Nghĩa

[Lâm] đối mặt; đến dự

Thành phần

Từ ví dụ
りん

lâm thời

りんかい

ven biển

のぞ

đối mặt, tham dự

#10

Nghĩa

[Giới] đến nơi; gửi; trình báo

Thành phần

Từ ví dụ
とど

tới nơi

とど

đơn trình báo

とど

chu đáo, tận tình

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.