Thời gian & tuổi tác

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vãn] buổi tối

Thành phần

Âm ON

バン

Từ ví dụ
今晩こんばん

tối nay

毎晩まいばん

mỗi tối

晩御飯ばんごはん

bữa tối

#2

Nghĩa

[Mộ] chiều tối; sinh sống

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

く(れる) | く(らす)

Từ ví dụ
歳暮せいぼ

quà cuối năm

暮れるくれる

trời tối; hết năm

暮らすくらす

sinh sống

#3

Nghĩa

[Dực] kế tiếp (ngày, năm)

Thành phần

Âm ON

ヨク

Từ ví dụ
翌日よくじつ

ngày hôm sau

翌朝よくあさ

sáng hôm sau

翌年よくねん

năm sau

#4

Nghĩa

[Ấu] thơ ấu, nhỏ

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

おさな(い)

Từ ví dụ
幼児ようじ

trẻ nhỏ

幼稚ようち

ấu trĩ, non nớt

幼いおさない

thơ ấu

#5

Nghĩa

[Nhược] trẻ; nếu

Thành phần

Âm ON

ジャク

Âm KUN

わか(い)

Từ ví dụ
若者わかもの

người trẻ

若干じゃっかん

đôi chút

若いわかい

trẻ

#6

Nghĩa

[Thục] chín; thành thục

Thành phần

Âm ON

ジュク

Âm KUN

う(れる)

Từ ví dụ
熟語じゅくご

từ ghép, thành ngữ

成熟せいじゅく

trưởng thành, chín muồi

熟れるうれる

chín (quả)

#7

Nghĩa

[Chí] đến; tột cùng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いた(る)

Từ ví dụ
至急しきゅう

khẩn cấp

冬至とうじ

đông chí

至るいたる

đạt đến

#8

Nghĩa

[Đính] đỉnh; nhận (khiêm nhường)

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

いただ(く)

Từ ví dụ
頂点ちょうてん

đỉnh điểm

頂上ちょうじょう

đỉnh núi

頂くいただく

nhận (khiêm nhường)

#9

Nghĩa

[Lâm] đối mặt; đến dự

Thành phần

Âm ON

リン

Âm KUN

のぞ(む)

Từ ví dụ
臨時りんじ

lâm thời

臨海りんかい

ven biển

臨むのぞむ

đối mặt, tham dự

#10

Nghĩa

[Giới] đến nơi; gửi; trình báo

Thành phần

Âm KUN

とど(く) | とど(ける)

Từ ví dụ
届くとどく

tới nơi

届け出とどけで

đơn trình báo

行き届くいきとどく

chu đáo, tận tình

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.