Xã hội & quan hệ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phái] phe nhóm; phái đi

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
派手はで

hào nhoáng, lòe loẹt

立派りっぱ

xuất sắc, đàng hoàng

流派りゅうは

trường phái

#2

Nghĩa

[Ban] tổ, nhóm

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
班長はんちょう

tổ trưởng

救護班きゅうごはん

đội cứu hộ

各班かくはん

mỗi tổ

#3

Nghĩa

[Minh] liên minh, thề

Thành phần

Âm ON

メイ

Từ ví dụ
同盟どうめい

đồng minh

連盟れんめい

liên minh

加盟かめい

gia nhập

#4

Nghĩa

[Tịnh] xếp hàng; thường

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Âm KUN

なら(べる) | な(み)

Từ ví dụ
並行へいこう

song song

並木なみき

hàng cây

並べるならべる

xếp thành hàng

#5

Nghĩa

[Bệ] bệ hạ

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Từ ví dụ
陛下へいか

bệ hạ

天皇陛下てんのうへいか

Thiên hoàng bệ hạ

皇后陛下こうごうへいか

Hoàng hậu bệ hạ

#6

Nghĩa

[Trứ] viết sách; nổi bật

Thành phần

Âm ON

チョ

Âm KUN

あらわ(す) | いちじる(しい)

Từ ví dụ
著者ちょしゃ

tác giả

著名ちょめい

nổi tiếng

著しいいちじるしい

rõ rệt, đáng kể

#7

Nghĩa

[Phỏng] thăm viếng

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

おとず(れる) | たず(ねる)

Từ ví dụ
訪問ほうもん

thăm viếng

来訪らいほう

đến thăm

訪れるおとずれる

ghé thăm; (mùa) đến

#8

Nghĩa

[Di] để lại, di sản

Thành phần

Âm ON

イ | ユイ

Âm KUN

のこ(す)

Từ ví dụ
遺産いさん

di sản

遺跡いせき

di tích

遺言ゆいごん

di ngôn, di chúc

#9

Nghĩa

[Dị] khác, lạ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

こと(なる)

Từ ví dụ
異常いじょう

dị thường

異議いぎ

dị nghị, phản đối

異なることなる

khác biệt

#10

Nghĩa

[Vực] vùng, khu vực

Thành phần

Âm ON

イキ

Từ ví dụ
地域ちいき

khu vực, địa phương

区域くいき

khu vực

領域りょういき

lãnh vực, lãnh thổ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.