Xã hội & quan hệ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phái] phe nhóm; phái đi

Thành phần

Từ ví dụ

hào nhoáng, lòe loẹt

りっ

xuất sắc, đàng hoàng

りゅう

trường phái

#2

Nghĩa

[Ban] tổ, nhóm

Thành phần

Từ ví dụ
はんちょう

tổ trưởng

きゅうはん

đội cứu hộ

かくはん

mỗi tổ

#3

Nghĩa

[Minh] liên minh, thề

Thành phần

Từ ví dụ
どうめい

đồng minh

れんめい

liên minh

めい

gia nhập

#4

Nghĩa

[Tịnh] xếp hàng; thường

Thành phần

Từ ví dụ
へいこう

song song

なみ

hàng cây

ならべる

xếp thành hàng

#5
Từ ví dụ
へい

bệ hạ

てんのうへい

Thiên hoàng bệ hạ

こうごうへい

Hoàng hậu bệ hạ

#6

Nghĩa

[Trứ] viết sách; nổi bật

Thành phần

Từ ví dụ
ちょしゃ

tác giả

ちょめい

nổi tiếng

いちじるしい

rõ rệt, đáng kể

#7

Nghĩa

[Phỏng] thăm viếng

Thành phần

Từ ví dụ
ほうもん

thăm viếng

らいほう

đến thăm

おとずれる

ghé thăm; (mùa) đến

#8

Nghĩa

[Di] để lại, di sản

Thành phần

Từ ví dụ
さん

di sản

せき

di tích

ゆいごん

di ngôn, di chúc

#9

Nghĩa

[Dị] khác, lạ

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

dị thường

dị nghị, phản đối

ことなる

khác biệt

#10

Nghĩa

[Vực] vùng, khu vực

Thành phần

Từ ví dụ
いき

khu vực, địa phương

いき

khu vực

りょういき

lãnh vực, lãnh thổ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.