Xử lý & đời sống

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Xử] xử lý; nơi chốn

Thành phần

Từ ví dụ
しょ

xử lý

たいしょ

đối phó, xử trí

しょぶん

xử lý; xử phạt

#2

Nghĩa

[Chướng] cản trở

Thành phần

Từ ví dụ
しょうがい

trở ngại; khuyết tật

しょう

hỏng hóc

しょう

trở ngại

#3

Nghĩa

[Thốn] tấc (đơn vị ~3cm)

Thành phần

Từ ví dụ
すんぽう

kích thước

すんぜん

ngay trước

いっすん

một tấc; chút xíu

#4

Nghĩa

[Biểu] bao (rơm đựng gạo)

Thành phần

Từ ví dụ
ひょう

vòng đấu sumo

こめだわら

bao gạo rơm

いっぴょう

một bao

#5

Nghĩa

[Bế] đóng

Thành phần

Từ ví dụ
へいてん

đóng cửa hàng

へいかい

bế mạc

じる

đóng lại

#6

Nghĩa

[Phiến] mảnh; một phía

Thành phần

Từ ví dụ
だんぺん

mảnh vụn

かた

một tay

かたみち

một chiều

#7

Nghĩa

[Bổ] bổ sung, bù

Thành phần

Từ ví dụ
じょ

hỗ trợ, trợ cấp

こう

ứng cử viên

おぎな

bù đắp, bổ sung

#8

Nghĩa

[Dự] gửi; ký thác

Thành phần

Từ ví dụ
きん

tiền gửi

あずける

gửi, ký gửi

あずかる

giữ hộ, nhận giữ

#9

Nghĩa

[Loạn] rối loạn

Thành phần

Từ ví dụ
こんらん

hỗn loạn

らんぼう

thô bạo

みだれる

rối loạn

#10

Nghĩa

[Noãn] trứng

Thành phần

Từ ví dụ
らん

trứng (noãn)

さんらん

đẻ trứng

なまたまご

trứng sống

#11

Nghĩa

[Lý] mặt sau, bên trong

Thành phần

Từ ví dụ
めん

mặt sau

うらがわ

phía sau

のう

trong tâm trí

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.