Xử lý & đời sống
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
処理
xử lý
対処
đối phó, xử trí
処分
xử lý; xử phạt
Từ ví dụ
障害
trở ngại; khuyết tật
故障
hỏng hóc
支障
trở ngại
Từ ví dụ
寸法
kích thước
寸前
ngay trước
一寸
một tấc; chút xíu
Từ ví dụ
土俵
vòng đấu sumo
米俵
bao gạo rơm
一俵
một bao
Từ ví dụ
預金
tiền gửi
預ける
gửi, ký gửi
預かる
giữ hộ, nhận giữ
Từ ví dụ
混乱
hỗn loạn
乱暴
thô bạo
乱れる
rối loạn
Từ ví dụ
裏面
mặt sau
裏側
phía sau
脳裏
trong tâm trí
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.