Con người & quan hệ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thị] họ; ông (kính)

Thành phần

Từ ví dụ
めい

họ tên

うじがみ

thần bản địa

かれ

bạn trai

#2

Nghĩa

[Nhi] trẻ nhỏ, hài nhi

Thành phần

Từ ví dụ
どう

nhi đồng, trẻ em

いく

nuôi dạy trẻ

しょう

khoa nhi

#3

Nghĩa

[Tôn] cháu (nội, ngoại)

Thành phần

Từ ví dụ
そん

con cháu, hậu duệ

はつまご

cháu đầu

#4

Nghĩa

[Phu] chồng; người đàn ông

Thành phần

Từ ví dụ
ふう

vợ chồng

ふう

vợ chồng

ふう

sự sáng tạo, cách xoay xở

#5

Nghĩa

[Trọng] quan hệ; trung gian

Thành phần

Từ ví dụ
なか

bạn bè, đồng đội

なかなお

làm lành

#6

Nghĩa

[Lão] già, cao tuổi

Thành phần

Từ ví dụ
ろうじん

người già

ろう

tuổi già, lúc về già

いる

già đi

#7

Nghĩa

[Đồ] học trò, người theo; đi bộ

Thành phần

Từ ví dụ
せい

học sinh

đi bộ

しん

tín đồ

#8

Nghĩa

[Tá] mượn, vay

Thành phần

Từ ví dụ
りる

mượn, vay

しゃっきん

nợ, khoản vay

しゃく

nhà thuê

#9

Nghĩa

[Tín] tin tưởng; tin tức

Thành phần

Từ ví dụ
しんじる

tin, tin tưởng

しん

sự tự tin

つうしん

thông tin liên lạc

#10

Nghĩa

[Cộng] cùng, chung

Thành phần

Từ ví dụ
とも

cùng nhau

きょうつう

chung, chung nhau

きょうどう

cộng đồng, chung sức

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.