Xây dựng, tạo hình & máy móc

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kiến] xây dựng

Thành phần

Từ ví dụ
てる

xây

たてもの

tòa nhà

けんせつ

xây dựng, kiến thiết

#2

Nghĩa

[Kiện] khỏe mạnh, cường tráng

Thành phần

Từ ví dụ
けんこう

sức khỏe

けん

y tế, vệ sinh sức khỏe

すこやか

khỏe mạnh

#3

Nghĩa

[Kết] buộc, thắt; kết thúc

Thành phần

Từ ví dụ
むす

buộc, kết

けっ

kết quả

けっきょく

rốt cuộc

#4

Nghĩa

[Cố] cứng, chắc; kiên cố

Thành phần

Từ ví dụ
かた

cứng, chắc

てい

cố định

たい

chất rắn

#5

Nghĩa

[Thành] trở thành; hoàn thành

Thành phần

Từ ví dụ

trở thành, tạo thành

せいこう

thành công

かんせい

sự hoàn thành

#6

Nghĩa

[Tài] gỗ; nguyên vật liệu

Thành phần

Từ ví dụ
ざいりょう

nguyên liệu

もくざい

gỗ (xây dựng)

きょうざい

giáo cụ, tài liệu học

#7

Nghĩa

[Giới] máy móc, khí cụ

Thành phần

Từ ví dụ
かい

máy móc

かい

khí cụ, dụng cụ

#8

Nghĩa

[Cơ] máy móc; cơ hội; khung cửi

Thành phần

Từ ví dụ
かい

máy móc

こう

máy bay

かい

cơ hội

#9

Nghĩa

[Quản] ống; quản lý

Thành phần

Từ ví dụ
けっかん

mạch máu

けっかん

mạch máu

かん

quản lý

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.