Ánh sáng, quan sát & tài nghệ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
照る
chiếu, rọi
日照り
nắng hạn
照明
chiếu sáng, đèn
Từ ví dụ
景色
phong cảnh
風景
phong cảnh, cảnh vật
夜景
cảnh đêm
Từ ví dụ
観光
tham quan, du lịch
観察
quan sát
観客
khán giả
Từ ví dụ
反省
sự tự kiểm điểm
省略
sự lược bỏ, viết tắt
省く
lược bỏ, bỏ bớt
Từ ví dụ
観察
quan sát
警察
cảnh sát
察する
đoán ra, thấu hiểu
Từ ví dụ
北極
Bắc Cực
南極
Nam Cực
極める
đạt tới tột cùng
Từ ví dụ
直径
đường kính
半径
bán kính
口径
đường kính trong, cỡ nòng
Từ ví dụ
芸術
nghệ thuật
芸能
nghệ thuật biểu diễn, giải trí
Từ ví dụ
治る
khỏi bệnh, lành
政治
chính trị
治す
chữa trị
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.