Ánh sáng, quan sát & tài nghệ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
chiếu, rọi
nắng hạn
chiếu sáng, đèn
phong cảnh
phong cảnh, cảnh vật
cảnh đêm
tham quan, du lịch
quan sát
khán giả
gương cầm tay
kính viễn vọng
Nghĩa
[Tỉnh/sảnh] xem lại mình; lược bỏ; bộ (chính phủ)
Thành phần
Âm ON
セイ | ショウ
Âm KUN
かえり(みる) | はぶ(く)
sự tự kiểm điểm
sự lược bỏ, viết tắt
lược bỏ, bỏ bớt
quan sát
cảnh sát
đoán ra, thấu hiểu
Bắc Cực
Nam Cực
đạt tới tột cùng
đường kính
bán kính
đường kính trong, cỡ nòng
nghệ thuật
nghệ thuật biểu diễn, giải trí
khỏi bệnh, lành
chính trị
chữa trị
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.