Ánh sáng, quan sát & tài nghệ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Chiếu] chiếu sáng, rọi

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

て(る) | て(らす)

Từ ví dụ
照るてる

chiếu, rọi

日照りひでり

nắng hạn

照明しょうめい

chiếu sáng, đèn

#2

Nghĩa

[Cảnh] phong cảnh, cảnh sắc

Thành phần

Âm ON

ケイ

Từ ví dụ
景色けしき

phong cảnh

風景ふうけい

phong cảnh, cảnh vật

夜景やけい

cảnh đêm

#3

Nghĩa

[Quan] quan sát, ngắm; quan điểm

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
観光かんこう

tham quan, du lịch

観察かんさつ

quan sát

観客かんきゃく

khán giả

#4

Nghĩa

[Kính] cái gương

Thành phần

Âm ON

キョウ

Âm KUN

かがみ

Từ ví dụ
手鏡てかがみ

gương cầm tay

望遠鏡ぼうえんきょう

kính viễn vọng

#5

Nghĩa

[Tỉnh/sảnh] xem lại mình; lược bỏ; bộ (chính phủ)

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Âm KUN

かえり(みる) | はぶ(く)

Từ ví dụ
反省はんせい

sự tự kiểm điểm

省略しょうりゃく

sự lược bỏ, viết tắt

省くはぶく

lược bỏ, bỏ bớt

#6

Nghĩa

[Sát] xét đoán, quan sát kỹ

Thành phần

Âm ON

サツ

Từ ví dụ
観察かんさつ

quan sát

警察けいさつ

cảnh sát

察するさっする

đoán ra, thấu hiểu

#7

Nghĩa

[Cực] cực điểm; cực (địa cực)

Thành phần

Âm ON

キョク | ゴク

Âm KUN

きわ(める)

Từ ví dụ
北極ほっきょく

Bắc Cực

南極なんきょく

Nam Cực

極めるきわめる

đạt tới tột cùng

#8

Nghĩa

[Kính] đường nhỏ; đường kính

Thành phần

Âm ON

ケイ

Từ ví dụ
直径ちょっけい

đường kính

半径はんけい

bán kính

口径こうけい

đường kính trong, cỡ nòng

#9

Nghĩa

[Nghệ] nghệ thuật, tài nghệ

Thành phần

Âm ON

ゲイ

Từ ví dụ
芸術げいじゅつ

nghệ thuật

芸能げいのう

nghệ thuật biểu diễn, giải trí

#10

Nghĩa

[Trị] cai trị; chữa bệnh

Thành phần

Âm ON

ジ | チ

Âm KUN

おさ(める) | なお(る)

Từ ví dụ
治るなおる

khỏi bệnh, lành

政治せいじ

chính trị

治すなおす

chữa trị

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.