Truyền đạt, ghi chép & thứ tự

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Truyền] truyền đạt, truyền lại

Thành phần

Từ ví dụ
つたえる

truyền đạt, báo

つだ

giúp đỡ

でんごん

lời nhắn

#2

Nghĩa

[Lục] ghi chép, ghi lại

Thành phần

Từ ví dụ
ろく

ghi chép, kỷ lục

ろくおん

ghi âm

とうろく

đăng ký

#3

Nghĩa

[Xướng] hô, xướng lên; chủ trương

Thành phần

Từ ví dụ
がっしょう

hợp xướng

となえる

xướng, chủ trương

しょう

xướng ca, hát

#4

Nghĩa

[Lệnh] mệnh lệnh; ra lệnh

Thành phần

Từ ví dụ
めいれい

mệnh lệnh

ごうれい

khẩu lệnh, hô lệnh

れい

chỉ thị, chỉ lệnh

#5

Nghĩa

[Phiếu] lá phiếu; phiếu, vé

Thành phần

Từ ví dụ
とうひょう

bỏ phiếu

かいひょう

kiểm phiếu

でんぴょう

phiếu (ghi), hóa đơn

#6

Nghĩa

[Thuận] thứ tự; thuận theo

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんばん

lượt, thứ tự

じゅんじょ

trình tự

じゅん

trình tự các bước

#7

Nghĩa

[Sơ] đầu tiên, lần đầu

Thành phần

Từ ví dụ
はじめて

lần đầu tiên

さいしょ

đầu tiên, ban đầu

しょにち

ngày đầu

#8

Nghĩa

[Chu] chu vi; vòng quanh

Thành phần

Từ ví dụ
まわ

xung quanh

いっしゅう

một vòng

しゅうへん

vùng lân cận

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.