Đội nhóm, nơi chốn & phân tán

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Đội] đội, đoàn

Thành phần

Từ ví dụ
へいたい

binh lính, quân đội

たいちょう

đội trưởng

がくたい

ban nhạc, đội nhạc

#2

Nghĩa

[Đạt] đạt tới; (số nhiều)

Thành phần

Từ ví dụ
ともだち

bạn bè

はいたつ

giao hàng

たっする

đạt tới

#3

Nghĩa

[Đới] dây lưng; vùng, đới

Thành phần

Từ ví dụ
おびびる

mang, nhuốm

ねったい

vùng nhiệt đới

いったい

cả một vùng

#4

Nghĩa

[Tốt] tốt nghiệp; lính

Thành phần

Từ ví dụ
そつぎょう

tốt nghiệp

へいそつ

binh nhì

そつぎょうしき

lễ tốt nghiệp

#5

Nghĩa

[Tham] tham gia; đến (khiêm nhường)

Thành phần

Từ ví dụ
さん

tham gia

さんこう

tham khảo

まい

đi, đến (khiêm tốn)

#6

Nghĩa

[Tán] phân tán, rải rác

Thành phần

Từ ví dụ

rơi rụng, tản ra

さん

đi dạo

ぶんさん

sự phân tán

#7

Nghĩa

[Trí] đặt, để

Thành phần

Từ ví dụ

đặt, để

vị trí

ものおき

nhà kho, chỗ để đồ

#8

Nghĩa

[Tàn] còn lại; tàn nhẫn

Thành phần

Từ ví dụ
のこ

còn lại

ざんねん

tiếc, đáng tiếc

ざんぎょう

làm thêm giờ

#9

Nghĩa

[Tịch] chỗ ngồi

Thành phần

Từ ví dụ
しゅっせき

sự có mặt, dự

せき

chỗ ngồi, ghế

#10

Nghĩa

[Sào] cái tổ

Thành phần

Từ ví dụ
ばこ

hộp làm tổ chim

ふる

chốn cũ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.