Cơ thể, y phục & thay đổi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Y] áo, y phục

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

ころも

Từ ví dụ
衣服いふく

quần áo, y phục

衣類いるい

đồ mặc, quần áo

衣替えころもがえ

thay áo theo mùa

#2

Nghĩa

[Tất] tất yếu, chắc chắn

Thành phần

Âm ON

ヒツ

Âm KUN

かなら(ず)

Từ ví dụ
必ずかならず

nhất định, chắc chắn

必要ひつよう

cần thiết

必死ひっし

liều mạng, hết sức

#3

Nghĩa

[Hại] tác hại, gây hại

Thành phần

Âm ON

ガイ

Từ ví dụ
公害こうがい

ô nhiễm (công hại)

害虫がいちゅう

sâu bọ gây hại

#4

Nghĩa

[Vinh] hưng thịnh; vinh quang

Thành phần

Âm ON

エイ

Âm KUN

さか(える) | は(える)

Từ ví dụ
栄養えいよう

dinh dưỡng

栄えるさかえる

hưng thịnh, phồn vinh

光栄こうえい

vinh dự, vinh quang

#5

Nghĩa

[Cải] sửa đổi, cải cách

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

あらた(める)

Từ ví dụ
改めるあらためる

sửa đổi, chỉnh lại

改札かいさつ

cửa soát vé

改正かいせい

sửa đổi, cải chính

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.