Cơ thể, y phục & thay đổi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Y] áo, y phục

Thành phần

Từ ví dụ
ふく

quần áo, y phục

るい

đồ mặc, quần áo

ころも

thay áo theo mùa

#2

Nghĩa

[Tất] tất yếu, chắc chắn

Thành phần

Từ ví dụ
かなら

nhất định, chắc chắn

ひつよう

cần thiết

ひっ

liều mạng, hết sức

#3

Nghĩa

[Hại] tác hại, gây hại

Thành phần

Từ ví dụ
こうがい

ô nhiễm (công hại)

がいちゅう

sâu bọ gây hại

#4

Nghĩa

[Vinh] hưng thịnh; vinh quang

Thành phần

Từ ví dụ
えいよう

dinh dưỡng

さかえる

hưng thịnh, phồn vinh

こうえい

vinh dự, vinh quang

#5

Nghĩa

[Cải] sửa đổi, cải cách

Thành phần

Từ ví dụ
あらためる

sửa đổi, chỉnh lại

かいさつ

cửa soát vé

かいせい

sửa đổi, cải chính

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.