Phủ định, số lượng & phân loại

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Bất] không, chẳng (phủ định)

Thành phần

Từ ví dụ
あん

bất an, lo lắng

便べん

bất tiện

そく

thiếu hụt

#2

Nghĩa

[Vị] chưa (phủ định)

Thành phần

Từ ví dụ
らい

tương lai

てい

chưa quyết định

まん

chưa đủ, dưới (mức)

#3

Nghĩa

[Mạt] cuối; ngọn

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうまつ

cuối tuần

ねんまつ

cuối năm

すえっ子っこ

con út

#4

Nghĩa

[Vô] không, không có

Thành phần

Từ ví dụ

vô lý, quá sức

りょう

miễn phí

bình an vô sự

Từ ví dụ
ける

gắn, bật

うけつけ

quầy tiếp tân

づけ

ngày tháng

#6

Nghĩa

[Phủ] phủ, cơ quan; phủ (hành chính)

Thành phần

Từ ví dụ
せい

chính phủ

しゅ

thủ phủ

#7

Nghĩa

[Lượng] số lượng; đo lường

Thành phần

Từ ví dụ
すうりょう

số lượng

じゅうりょう

trọng lượng

#8

Nghĩa

[Luân] bánh xe; vòng

Thành phần

Từ ví dụ
しゃりん

bánh xe

ゆび

chiếc nhẫn

#9

Nghĩa

[Loại] loại, chủng loại

Thành phần

Từ ví dụ
しゅるい

chủng loại

じんるい

nhân loại

しょるい

giấy tờ, tài liệu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.