Chiến đấu, mất mát & cần thiết
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
戦争
chiến tranh
戦う
chiến đấu
作戦
chiến thuật, tác chiến
Từ ví dụ
失敗
thất bại, sai sót
敗れる
bị thua
勝敗
thắng bại
Từ ví dụ
勇気
dũng khí
勇者
dũng sĩ, anh hùng
勇む
hăng hái
Từ ví dụ
失う
mất, đánh mất
失敗
thất bại
失礼
thất lễ; xin lỗi
Từ ví dụ
必要
cần thiết
重要
quan trọng
要る
cần
Từ ví dụ
約束
lời hứa
予約
đặt trước
法律
pháp luật
文法
ngữ pháp
Từ ví dụ
天候
thời tiết
気候
khí hậu
候補
ứng cử viên
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.