Chiến đấu, mất mát & cần thiết

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Chiến] chiến tranh; chiến đấu

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

たたか(う) | いくさ

Từ ví dụ
戦争せんそう

chiến tranh

戦うたたかう

chiến đấu

作戦さくせん

chiến thuật, tác chiến

#2

Nghĩa

[Bại] thất bại, thua

Thành phần

Âm ON

ハイ

Âm KUN

やぶ(れる)

Từ ví dụ
失敗しっぱい

thất bại, sai sót

敗れるやぶれる

bị thua

勝敗しょうはい

thắng bại

#3

Nghĩa

[Dũng] dũng cảm, can đảm

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

いさ(む)

Từ ví dụ
勇気ゆうき

dũng khí

勇者ゆうしゃ

dũng sĩ, anh hùng

勇むいさむ

hăng hái

#4

Nghĩa

[Khiếm] thiếu; vắng

Thành phần

Âm ON

ケツ

Âm KUN

か(ける) | か(く)

Từ ví dụ
欠けるかける

thiếu, sứt

欠席けっせき

vắng mặt

欠点けってん

khuyết điểm

#5

Nghĩa

[Thất] mất, đánh mất

Thành phần

Âm ON

シツ

Âm KUN

うしな(う)

Từ ví dụ
失ううしなう

mất, đánh mất

失敗しっぱい

thất bại

失礼しつれい

thất lễ; xin lỗi

#6

Nghĩa

[Yếu] cần thiết; điểm mấu chốt

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

い(る) | かなめ

Từ ví dụ
必要ひつよう

cần thiết

重要じゅうよう

quan trọng

要るいる

cần

#7

Nghĩa

[Ước] hứa hẹn; khoảng, chừng

Thành phần

Âm ON

ヤク

Từ ví dụ
約束やくそく

lời hứa

予約よやく

đặt trước

法律ほうりつ

pháp luật

文法ぶんぽう

ngữ pháp

#8

Nghĩa

[Hậu] thời tiết, khí hậu; chờ

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

そうろう

Từ ví dụ
天候てんこう

thời tiết

気候きこう

khí hậu

候補こうほ

ứng cử viên

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.