Đi lại, phố xá & liên kết

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phi] bay; nhảy vọt

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

と(ぶ) | と(ばす)

Từ ví dụ
飛ぶとぶ

bay, nhảy

飛行機ひこうき

máy bay

飛行ひこう

chuyến bay

#2

Nghĩa

[Liên] liên kết; dẫn theo; liên tục

Thành phần

Âm ON

レン

Âm KUN

つ(れる) | つら(なる)

Từ ví dụ
連れるつれる

dẫn theo, đưa theo

連続れんぞく

liên tục

連休れんきゅう

kỳ nghỉ dài (liên tiếp)

#3

Nghĩa

[Biên] vùng lân cận; cạnh (hình học)

Thành phần

Âm ON

ヘン

Âm KUN

あた(り) | べ

Từ ví dụ
辺りあたり

vùng lân cận, quanh đây

周辺しゅうへん

vùng lân cận

海辺うみべ

bờ biển

#4

Nghĩa

[Nhai] phố xá, đường phố

Thành phần

Âm ON

ガイ | カイ

Âm KUN

まち

Từ ví dụ
街角まちかど

góc phố

商店街しょうてんがい

khu phố buôn bán

街道かいどう

đường cái, quốc lộ

#5

Nghĩa

[Dĩ] bằng, lấy; từ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
以上いじょう

trở lên; nói trên

以下いか

trở xuống; sau đây

以前いぜん

trước đây

#6

Nghĩa

[Quan] cửa ải; liên quan

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

せき | かか(わる)

Từ ví dụ
関係かんけい

quan hệ

関心かんしん

sự quan tâm

関わるかかわる

liên quan, dính líu

#7

Nghĩa

[Ngư] đánh bắt cá

Thành phần

Âm ON

ギョ | リョウ

Từ ví dụ
漁業ぎょぎょう

ngư nghiệp

漁船ぎょせん

tàu cá

漁港ぎょこう

cảng cá

#8

Nghĩa

[Mục] chăn thả; đồng cỏ

Thành phần

Âm ON

ボク

Âm KUN

まき

Từ ví dụ
牧場ぼくじょう

trang trại, đồng cỏ

牧草ぼくそう

cỏ chăn nuôi

遊牧ゆうぼく

du mục

#9

Nghĩa

[Bao] bao bọc, gói

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

つつ(む)

Từ ví dụ
包むつつむ

gói, bọc

包丁ほうちょう

dao làm bếp

小包こづつみ

bưu kiện nhỏ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.