Đi lại, phố xá & liên kết

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phi] bay; nhảy vọt

Thành phần

Từ ví dụ

bay, nhảy

こう

máy bay

こう

chuyến bay

#2

Nghĩa

[Liên] liên kết; dẫn theo; liên tục

Thành phần

Từ ví dụ
れる

dẫn theo, đưa theo

れんぞく

liên tục

れんきゅう

kỳ nghỉ dài (liên tiếp)

#3

Nghĩa

[Biên] vùng lân cận; cạnh (hình học)

Thành phần

Từ ví dụ
あた

vùng lân cận, quanh đây

しゅうへん

vùng lân cận

うみ

bờ biển

#4

Nghĩa

[Nhai] phố xá, đường phố

Thành phần

Từ ví dụ
まちかど

góc phố

しょうてんがい

khu phố buôn bán

かいどう

đường cái, quốc lộ

#5

Nghĩa

[Dĩ] bằng, lấy; từ

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

trở lên; nói trên

trở xuống; sau đây

ぜん

trước đây

#6

Nghĩa

[Quan] cửa ải; liên quan

Thành phần

Từ ví dụ
かんけい

quan hệ

かんしん

sự quan tâm

かかわる

liên quan, dính líu

#7

Nghĩa

[Ngư] đánh bắt cá

Thành phần

Từ ví dụ
ぎょぎょう

ngư nghiệp

ぎょせん

tàu cá

ぎょこう

cảng cá

#8

Nghĩa

[Mục] chăn thả; đồng cỏ

Thành phần

Từ ví dụ
ぼくじょう

trang trại, đồng cỏ

ぼくそう

cỏ chăn nuôi

ゆうぼく

du mục

#9

Nghĩa

[Bao] bao bọc, gói

Thành phần

Từ ví dụ
つつ

gói, bọc

ほうちょう

dao làm bếp

づつみ

bưu kiện nhỏ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.