Đi lại, phố xá & liên kết
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
bay, nhảy
máy bay
chuyến bay
Nghĩa
[Liên] liên kết; dẫn theo; liên tục
Thành phần
Âm ON
レン
Âm KUN
つ(れる) | つら(なる)
dẫn theo, đưa theo
liên tục
kỳ nghỉ dài (liên tiếp)
Nghĩa
[Biên] vùng lân cận; cạnh (hình học)
Thành phần
Âm ON
ヘン
Âm KUN
あた(り) | べ
vùng lân cận, quanh đây
vùng lân cận
bờ biển
góc phố
khu phố buôn bán
đường cái, quốc lộ
trở lên; nói trên
trở xuống; sau đây
trước đây
quan hệ
sự quan tâm
liên quan, dính líu
ngư nghiệp
tàu cá
cảng cá
trang trại, đồng cỏ
cỏ chăn nuôi
du mục
gói, bọc
dao làm bếp
bưu kiện nhỏ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.