Thời gian, thi đua & giấy tờ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quý] mùa

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
季節きせつ

mùa

四季しき

bốn mùa

雨季うき

mùa mưa

#2

Nghĩa

[Tối] nhất, cực (nhất)

Thành phần

Âm ON

サイ

Âm KUN

もっと(も)

Từ ví dụ
最ももっとも

nhất, hơn cả

最高さいこう

cao nhất, tuyệt nhất

最近さいきん

gần đây

#3

Nghĩa

[Tạc] hôm qua; trước (ngày/năm qua)

Thành phần

Âm ON

サク

Từ ví dụ
昨日きのう

hôm qua

昨年さくねん

năm ngoái

昨夜さくや

đêm qua

#4

Nghĩa

[Hiệp] hợp tác, hiệp lực

Thành phần

Âm ON

キョウ

Từ ví dụ
協力きょうりょく

sự hợp tác

協会きょうかい

hiệp hội

協同きょうどう

hợp tác, hiệp đồng

#5

Nghĩa

[Cạnh] tranh đua, thi đấu

Thành phần

Âm ON

キョウ | ケイ

Âm KUN

きそ(う) | せ(る)

Từ ví dụ
競争きょうそう

cạnh tranh

競技きょうぎ

thi đấu, môn thi

競うきそう

tranh đua

#6

Nghĩa

[Chúc] chúc mừng; ăn mừng

Thành phần

Âm ON

シュク

Âm KUN

いわ(う)

Từ ví dụ
祝ういわう

chúc mừng, ăn mừng

祝日しゅくじつ

ngày lễ

お祝いおいわい

lời/lễ chúc mừng

#7

Nghĩa

[Từ] từ ngữ; từ chối; từ chức

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

や(める)

Từ ví dụ
辞書じしょ

từ điển

辞めるやめる

từ chức, nghỉ (việc)

辞典じてん

từ điển

#8

Nghĩa

[Trát] thẻ, phiếu; tờ tiền

Thành phần

Âm ON

サツ

Âm KUN

ふだ

Từ ví dụ
名札なふだ

bảng tên

千円札せんえんさつ

tờ 1000 yên

改札かいさつ

cửa soát vé

#9

Nghĩa

[Loát] in ấn

Thành phần

Âm ON

サツ

Âm KUN

す(る)

Từ ví dụ
印刷いんさつ

in ấn

刷るする

in

#10

Nghĩa

[Kỳ] lá cờ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はた

Từ ví dụ
国旗こっき

quốc kỳ

白旗しろはた

cờ trắng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.