Cây cối, công trình & lịch sử

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tùng] cây thông

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

まつ

Từ ví dụ
松林まつばやし

rừng thông

門松かどまつ

cây thông trang trí Tết

#2

Nghĩa

[Nhiên] trạng thái; như vậy

Thành phần

Âm ON

ゼン | ネン

Từ ví dụ
自然しぜん

tự nhiên, thiên nhiên

全然ぜんぜん

(không)... chút nào

天然てんねん

tự nhiên (thiên nhiên)

#3

Nghĩa

[Thương] kho, nhà kho

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

くら

Từ ví dụ
米倉こめぐら

kho thóc

倉庫そうこ

nhà kho

米倉こめぐら

kho thóc

#4

Nghĩa

[Bác] rộng, uyên bác

Thành phần

Âm ON

ハク | バク

Từ ví dụ
博物館はくぶつかん

bảo tàng

博士はかせ

tiến sĩ, bậc thông thái

博学はくがく

học rộng, uyên bác

#5

Nghĩa

[Quần] bầy, đàn, nhóm

Thành phần

Âm ON

グン

Âm KUN

む(れ) | むら

Từ ví dụ
群れむれ

bầy, đàn

大群たいぐん

bầy lớn, đám đông

魚群ぎょぐん

đàn cá

#6

Nghĩa

[Tỉnh] cái giếng

Thành phần

Âm ON

セイ | ショウ

Âm KUN

Từ ví dụ
井戸いど

cái giếng

天井てんじょう

trần nhà

福井ふくい

Fukui (tỉnh)

#7

Nghĩa

[Thành] thành, thành lũy

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Âm KUN

しろ

Từ ví dụ
城下町じょうかまち

thị trấn quanh thành

お城おしろ

tòa thành

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.