Chữ địa danh (1)

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tì] cây gai; (Ibaraki)

Thành phần

Từ ví dụ
いばらき

tỉnh Ibaraki

いばらみち

con đường gai góc

#2

Nghĩa

[Cương] gò đồi; (địa danh)

Thành phần

Từ ví dụ
おかやま

Okayama

ふくおか

Fukuoka

しずおか

Shizuoka

#3

Nghĩa

[Trùng] ngoài khơi

Thành phần

Từ ví dụ
おきなわ

Okinawa

おきあい

ngoài khơi

#4

Nghĩa

[Hạ] chúc mừng; (địa danh)

Thành phần

Từ ví dụ

Shiga

ねんじょう

thiệp chúc Tết

#5

Nghĩa

[Tích] đầm phá; (Niigata)

Thành phần

Từ ví dụ
にいがた

Niigata

がた

bãi triều

#6

Nghĩa

[Kỳ] rẽ nhánh

Thành phần

Từ ví dụ

Gifu

ぶん

sự phân nhánh

#7

Nghĩa

[Hùng] con gấu

Thành phần

Từ ví dụ
くまもと

Kumamoto

しろくま

gấu trắng

#8

Nghĩa

[Hương] hương thơm

Thành phần

Từ ví dụ
がわ

Kagawa

こうすい

nước hoa

かお

mùi hương

#9

Nghĩa

[Tá] phụ tá; (địa danh)

Thành phần

Từ ví dụ

Saga

phụ tá

#10

Nghĩa

[Phản] dốc; (Osaka)

Thành phần

Từ ví dụ
おおさか

Osaka

けいはん

vùng Kyoto - Osaka

#11

Nghĩa

[Khi] mũi đất

Thành phần

Từ ví dụ
ながさき

Nagasaki

みやざき

Miyazaki

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.