Chữ địa danh (1)

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tì] cây gai; (Ibaraki)

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いばら

Từ ví dụ
茨城いばらき

tỉnh Ibaraki

茨の道いばらのみち

con đường gai góc

#2

Nghĩa

[Cương] gò đồi; (địa danh)

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

おか

Từ ví dụ
岡山おかやま

Okayama

福岡ふくおか

Fukuoka

静岡しずおか

Shizuoka

#3

Nghĩa

[Trùng] ngoài khơi

Thành phần

Âm ON

チュウ

Âm KUN

おき

Từ ví dụ
沖縄おきなわ

Okinawa

沖合おきあい

ngoài khơi

#4

Nghĩa

[Hạ] chúc mừng; (địa danh)

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
滋賀しが

Shiga

年賀状ねんがじょう

thiệp chúc Tết

#5

Nghĩa

[Tích] đầm phá; (Niigata)

Thành phần

Âm ON

セキ

Âm KUN

かた

Từ ví dụ
新潟にいがた

Niigata

干潟ひがた

bãi triều

#6

Nghĩa

[Kỳ] rẽ nhánh

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
岐阜ぎふ

Gifu

分岐ぶんき

sự phân nhánh

#7

Nghĩa

[Hùng] con gấu

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

くま

Từ ví dụ
熊本くまもと

Kumamoto

白熊しろくま

gấu trắng

#8

Nghĩa

[Hương] hương thơm

Thành phần

Âm ON

コウ | キョウ

Âm KUN

か | かお(り) | かお(る)

Từ ví dụ
香川かがわ

Kagawa

香水こうすい

nước hoa

香りかおり

mùi hương

#9

Nghĩa

[Tá] phụ tá; (địa danh)

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
佐賀さが

Saga

補佐ほさ

phụ tá

#10

Nghĩa

[Phản] dốc; (Osaka)

Thành phần

Âm ON

ハン

Âm KUN

さか

Từ ví dụ
大阪おおさか

Osaka

京阪けいはん

vùng Kyoto - Osaka

#11

Nghĩa

[Khi] mũi đất

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

さき

Từ ví dụ
長崎ながさき

Nagasaki

宮崎みやざき

Miyazaki

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.