Tiền bạc, lợi ích & đồ vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hóa] hàng hóa; tiền tệ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
貨物かもつ

hàng hóa (vận chuyển)

通貨つうか

tiền tệ

金貨きんか

tiền vàng

#2

Nghĩa

[Ức] trăm triệu (10^8)

Thành phần

Âm ON

オク

Từ ví dụ
一億いちおく

một trăm triệu

数億すうおく

vài trăm triệu

#3

Nghĩa

[Triệu] nghìn tỷ (10^12); điềm báo

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

きざ(し)

Từ ví dụ
一兆いっちょう

một nghìn tỷ

前兆ぜんちょう

điềm báo, dấu hiệu

#4

Nghĩa

[Cấp] cấp phát; lương

Thành phần

Âm ON

キュウ

Từ ví dụ
給料きゅうりょう

lương

給食きゅうしょく

bữa ăn ở trường

時給じきゅう

lương theo giờ

#5

Nghĩa

[Lợi] lợi ích; sắc bén

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

き(く)

Từ ví dụ
利用りよう

sử dụng, tận dụng

便利べんり

tiện lợi

有利ゆうり

có lợi, thuận lợi

#6便

Nghĩa

[Tiện] tiện lợi; thư từ; chuyến (bay)

Thành phần

Âm ON

ベン | ビン

Âm KUN

たよ(り)

Từ ví dụ
便利べんり

tiện lợi

郵便ゆうびん

bưu điện, thư tín

便所べんじょ

nhà vệ sinh

#7

Nghĩa

[Lương] tốt, tốt đẹp

Thành phần

Âm ON

リョウ

Âm KUN

よ(い) | い(い)

Từ ví dụ
良いよい

tốt

良心りょうしん

lương tâm

改良かいりょう

cải tiến

#8

Nghĩa

[Khí] đồ đựng, dụng cụ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

うつわ

Từ ví dụ
食器しょっき

bát đĩa, đồ dùng ăn

楽器がっき

nhạc cụ

食器しょっき

bát đĩa, đồ ăn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.