Tiền bạc, lợi ích & đồ vật
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
貨物
hàng hóa (vận chuyển)
通貨
tiền tệ
金貨
tiền vàng
Từ ví dụ
一兆
một nghìn tỷ
前兆
điềm báo, dấu hiệu
Từ ví dụ
給料
lương
給食
bữa ăn ở trường
時給
lương theo giờ
Từ ví dụ
利用
sử dụng, tận dụng
便利
tiện lợi
有利
có lợi, thuận lợi
Từ ví dụ
便利
tiện lợi
郵便
bưu điện, thư tín
便所
nhà vệ sinh
Từ ví dụ
食器
bát đĩa, đồ dùng ăn
楽器
nhạc cụ
食器
bát đĩa, đồ ăn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.