Tiền bạc, lợi ích & đồ vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hóa] hàng hóa; tiền tệ

Thành phần

Từ ví dụ
もつ

hàng hóa (vận chuyển)

つう

tiền tệ

きん

tiền vàng

#2

Nghĩa

[Ức] trăm triệu (10^8)

Thành phần

Từ ví dụ
いちおく

một trăm triệu

すうおく

vài trăm triệu

#3

Nghĩa

[Triệu] nghìn tỷ (10^12); điềm báo

Thành phần

Từ ví dụ
いっちょう

một nghìn tỷ

ぜんちょう

điềm báo, dấu hiệu

#4

Nghĩa

[Cấp] cấp phát; lương

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうりょう

lương

きゅうしょく

bữa ăn ở trường

きゅう

lương theo giờ

#5

Nghĩa

[Lợi] lợi ích; sắc bén

Thành phần

Từ ví dụ
よう

sử dụng, tận dụng

便べん

tiện lợi

ゆう

có lợi, thuận lợi

#6便

Nghĩa

[Tiện] tiện lợi; thư từ; chuyến (bay)

Thành phần

Từ ví dụ
便べん

tiện lợi

ゆう便びん

bưu điện, thư tín

便べんじょ

nhà vệ sinh

#7

Nghĩa

[Lương] tốt, tốt đẹp

Thành phần

Từ ví dụ

tốt

りょうしん

lương tâm

かいりょう

cải tiến

#8

Nghĩa

[Khí] đồ đựng, dụng cụ

Thành phần

Từ ví dụ
しょっ

bát đĩa, đồ dùng ăn

がっ

nhạc cụ

しょっ

bát đĩa, đồ ăn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.