Nơi chốn & mua sắm

Chỉ nơi chốn với ここ/そこ/あそこ, hỏi vật ở đâu và nói về giá cả.

Từ vựng (35)

ここ

ở đây

そこ

ở đó

あそこ

ở kia

こちら

phía này, ở đây (lịch sự)

そちら

phía đó (lịch sự)

あちら

phía kia (lịch sự)

どこ

ở đâu

どちら

phía nào (lịch sự)

教きょう室しつ

phòng học

食しょく堂どう

nhà ăn, căng tin

事じ務む所しょ

văn phòng

会かい議ぎ室しつ

phòng họp

受うけ付つけ

quầy tiếp tân

ロビー

sảnh

部へ屋や

phòng

トイレ

nhà vệ sinh

お手て洗あらい

nhà vệ sinh (lịch sự)

階かい段だん

cầu thang

エレベーター

thang máy

エスカレーター

thang cuốn

自じ動どう販はん売ばい機き

máy bán hàng tự động

電でん話わ

điện thoại

国くに

đất nước

学がっ校こう

trường học

会かい社しゃ

công ty

うち

nhà

靴くつ

giày

ネクタイ

cà vạt

ワイン

rượu vang

売うり場ば

quầy hàng, khu bán

地ち下か

tầng hầm, dưới mặt đất

〜階かい

tầng thứ ~

何なん階かい

tầng mấy

〜円えん

~ yên

いくら

bao nhiêu tiền

Mẫu câu

いらっしゃいませ。

Xin chào quý khách. (trong cửa hàng)

これを ください。

Cho tôi cái này.

これは いくらですか。

Cái này bao nhiêu tiền?

ちょっと みせて ください。

Cho tôi xem một chút.

おねがいします。

Làm ơn / nhờ bạn.

すみません。

Xin lỗi. / Làm phiền.

どうも。

Cảm ơn. (rút gọn của どうもありがとうございます)

じゃ。

Thế thì. / Vậy thì.

Ngữ pháp

ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら

Các từ này chỉ địa điểm. ここ gần người nói, そこ gần người nghe, あそこ xa cả hai. こちら/そちら/あちら là dạng lịch sự và cũng dùng để chỉ phương hướng.

ここは教きょう室しつです。

そこは事じ務む所しょです。

あそこは食しょく堂どうです。

エレベーターは こちらです。

N は〜です

Danh từ は です (địa điểm)

Dùng danh từ + です để nói nơi chốn của một vật hoặc người. Mẫu này diễn tả vị trí.

お手て洗あらいはあそこです。

電でん話わは 2階かいです。

山やま田ださんは事じ務む所しょです。

N はどこ/どちらですか

どこ / どちら (câu hỏi)

どこ hỏi nơi chốn của vật hoặc địa điểm. どちら lịch sự hơn, hỏi được phương hướng hoặc vị trí. Khi hỏi tên trường, công ty hay tổ chức tương tự, dùng どこ hoặc どちら thay vì なん.

お手て洗あらいはどこですか。

エレベーターは どちらですか。

学がっ校こうはどこですか。

会かい社しゃはどちらですか。

Cách trả lời

あそこです。

あちらです。

どこの N です

Xuất xứ (どこの)

Khi N1 là nước hoặc công ty và N2 là sản phẩm, の nối nguồn gốc với đồ vật. どこの hỏi đồ vật đến từ nước hoặc hãng nào.

これは どこの コンピューターですか。

これはどこの車くるまですか。

Cách trả lời

日に本ほんのコンピューターです。

さくら電でん気きのコンピューターです。

日に本ほんの車くるまです。

お N

Tiền tố lịch sự お

Thêm お trước từ liên quan đến người nghe hoặc người thứ ba để bày tỏ sự kính trọng.

お国くにはどちらですか。

Hội thoại

Ở cửa hàng

いらっしゃいませ。

これはいくらですか。

それは 3000円えんです。

ちょっと見みせてください。

はい、どうぞ。

これをください。

Hỏi đường

すみません。トイレはどこですか。

あちらです。

会かい議ぎ室しつはどちらですか。

会かい議ぎ室しつはそちらです。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Sơ đồ tầng cửa hàng bách hóa

Bố trí tầng thường gặp trong cửa hàng bách hóa (デパート) ở Nhật.
屋おく上じょう遊ゆう園えん地ち

Tầng thượng: Công viên giải trí

8階かいレストラン・催もよおし物もの会かい場じょう

Tầng 8: Nhà hàng, phòng tổ chức sự kiện

7階かい時と計けい・眼め鏡がね

Tầng 7: Đồng hồ, kính mắt

6階かいスポーツ用よう品ひん・旅りょ行こう用よう品ひん

Tầng 6: Dụng cụ thể thao, đồ du lịch

5階かい子こども服ふく・おもちゃ・本ほん・文ぶん房ぼう具ぐ

Tầng 5: Quần áo trẻ em, đồ chơi, sách, văn phòng phẩm

4階かい家か具ぐ・食しょ器き・電でん化か製せい品ひん

Tầng 4: Nội thất, bát đũa, đồ điện gia dụng

3階がい紳しん士し服ふく

Tầng 3: Quần áo nam

2階かい婦ふ人じん服ふく

Tầng 2: Quần áo nữ

1階かい靴くつ・かばん・アクセサリー・化け粧しょう品ひん

Tầng 1: Giày, túi xách, phụ kiện, mỹ phẩm

地ち下か1階かい食しょく品ひん

Tầng hầm 1: Thực phẩm

地ち下か2階かい駐ちゅう車しゃ場じょう

Tầng hầm 2: Bãi đỗ xe

Tầng (thuật ngữ)

屋おく上じょう

tầng thượng, sân thượng

地ち下か

tầng hầm, dưới mặt đất

2階かい

tầng 2

3階がい

tầng 3

Địa điểm quanh phố

銀ぎん行こう

ngân hàng

郵ゆう便びん局きょく

bưu điện

駅えき

nhà ga

図と書しょ館かん

thư viện

デパート

trung tâm thương mại

スーパー

siêu thị

Số lớn (cho giá tiền)

百ひゃく

100

三さん百びゃく

300

六ろっ百ぴゃく

600

八はっ百ぴゃく

800

千せん

1.000

八はっ千せん

8.000

万まん

10.000

Địa danh

イタリア

Ý

スイス

Thụy Sĩ

フランス

Pháp

ジャカルタ

Gia-các-ta

バンコク

Băng-cốc

ベルリン

Béc-lin

新しん大おお阪さか

Shin-Osaka (ga ở Osaka)