Mấy giờ rồi?
Nói giờ, các thứ trong tuần và sinh hoạt hàng ngày.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
dậy, thức dậy
ngủ, đi ngủ
làm việc
nghỉ, nghỉ ngơi
học
hết, kết thúc, xong
bách hóa
ngân hàng
bưu điện
thư viện
bảo tàng mỹ thuật
bây giờ
~ giờ
~ phút (〜ぷん sau 5, 7, 9...)
rưỡi, nửa
mấy giờ
mấy phút
sáng, trước mười hai giờ trưa
chiều, sau mười hai giờ trưa
buổi sáng, sáng
buổi trưa, trưa
buổi tối, tối (よる)
hôm kia
hôm qua
hôm nay
ngày mai
ngày kia
sáng nay
tối nay
nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
nghỉ trưa
thi, kỳ thi, kiểm tra
cuộc họp, hội nghị (会議をします: tổ chức cuộc họp)
phim, điện ảnh
hàng sáng, mỗi sáng
hàng tối, mỗi tối
hàng ngày, mỗi ngày
thứ hai
thứ ba
thứ tư
thứ năm
thứ sáu
thứ bảy
chủ nhật
thứ mấy
~ từ
~ đến
~ và ~ (nối danh từ)
Mẫu câu
Vất vả quá nhỉ. (thông cảm)
Ngữ pháp
N 時 N 分です
Nói giờ
Thêm 時 (giờ) và 分 (phút) sau số. 分 đọc ~fun sau 2, 5, 7, 9 và ~pun sau 1, 3, 4, 6, 8, 10 (vd. 10分 = juppun). Hỏi giờ với 今何時ですか; hỏi phút với 何分.
Hội thoại mini
今何時ですか。
7時10分です。
V ます
Động từ thể ます
Thể ます là vị ngữ lịch sự: ます (hiện tại/tương lai), ません (phủ định), ました (quá khứ), ませんでした (quá khứ phủ định). Dùng cho thói quen, sự thật chung hoặc hành động tương lai.
私は毎日勉強します。
毎朝 6時に起きます。
あした 6時に起きます。
けさ 6時に起きました。
V ますか
Câu hỏi với động từ
Thêm か để hỏi có/không; trật tự câu giữ nguyên. Đặt từ để hỏi vào vị trí phần cần hỏi. Trả lời lặp lại động từ - không dùng một mình そうです hay ちがいます cho câu hỏi động từ.
きのう勉強しましたか。
毎朝何時に起きますか。
Cách trả lời
Trả lời はい/いいえ kèm động từ, hoặc nêu giờ với ~に ~ます.
はい、勉強しました。
いいえ、勉強しませんでした。
6時に起きます。
N (time) に V
Thời gian + に + động từ
Thêm に sau danh từ chỉ thời điểm (6時半に起きます). KHÔNG dùng に sau きょう, あした, きのう, けさ, こんばん, いま, 毎朝, v.v. に có thể lược sau thứ trong tuần và あさ/ひる/ばん.
6時半に起きます。
日曜日に休みます。
N1 から N2 まで
Từ ~ đến ~ (から / まで)
から đánh dấu điểm bắt đầu, まで điểm kết thúc (thời gian hoặc nơi chốn). Có thể dùng riêng hoặc kết hợp. Với danh từ + です, nêu giờ mở cửa hoặc khoảng thời gian.
9時から 5時まで勉強します。
9時から働きます。
銀行は 9時から 3時までです。
昼休みは 12時からです。
N1 と N2
と (và, nối danh từ)
と nối hai danh từ ngang hàng, tương đương "và" trong tiếng Việt.
銀行の休みは土曜日と日曜日です。
~ね
ね (nhỉ / đúng không ạ)
Thêm ね cuối câu để xin đồng ý, thể hiện đồng cảm, hoặc xác nhận lại — giống "nhỉ", "đúng không" trong tiếng Việt.
Hội thoại mini
毎日 10時まで勉強します。
大変ですね。
Hội thoại mini
山田さんの電話番号は 871 の 6813 です。
871 の 6813 ですね。
Hội thoại
Hỏi số điện thoại
すみません。「あすか」の電話番号は何番ですか。
「あすか」ですか。5275 の 2725 です。
どうもありがとうございます。
Gọi điện cho cửa hàng
はい、「あすか」です。
すみません。そちらは何時までですか。
10時までです。
休みは何曜日ですか。
日曜日です。
そうですか。どうも。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Điện thoại & thư tín
điện thoại
thư tín
số (thứ tự)
số mấy, số bao nhiêu
thẻ điện thoại
Gọi điện thoại công cộng
- Nhấc ống nghe.
- Cho tiền xu hoặc thẻ điện thoại vào.
- Ấn số.
- Gác ống nghe.
- Lấy lại tiền thừa (nếu có) hoặc thẻ điện thoại.
Máy công cộng dùng thẻ hoặc xu 10 yên và 100 yên. Cho xu 100 yên thì máy không trả lại tiền thừa.
Nếu máy có nút bắt đầu, ấn nút đó sau khi quay số.
Số điện thoại đặc biệt
110
警察署
Cảnh sát
119
消防署
Cứu hỏa
117
時報
Dịch vụ hỏi giờ
177
天気予報
Dịch vụ dự báo thời tiết
104
電話番号案内
Tra cứu số điện thoại
Cách viết địa chỉ
Địa chỉ viết từ rộng đến hẹp. Tỉnh, thành phố, quận viết liền không cách; xuống dòng giữa mã bưu điện, dòng phố, và dòng tòa nhà.
〒658-0063 兵庫県神戸市中央区三宮1-23 コウベハイツ405号
Mã bưu điện
〒658-0063
Tỉnh
兵庫県
Thành phố
神戸市
Quận
中央区
Khu phố
三宮1-23
Tên tòa nhà
コウベハイツ
Số phòng
405号