Nơi chốn & mua sắm
Chỉ nơi chốn với ここ/そこ/あそこ, hỏi vật ở đâu và nói về giá cả.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
ở đây
ở đó
ở kia
phía này, ở đây (lịch sự)
phía đó (lịch sự)
phía kia (lịch sự)
ở đâu
phía nào (lịch sự)
phòng học
nhà ăn, căng tin
văn phòng
phòng họp
quầy tiếp tân
sảnh
phòng
nhà vệ sinh
cầu thang
thang máy
thang cuốn
đất nước
trường học
công ty
nhà
giày
cà vạt
rượu vang
quầy hàng, khu bán
tầng hầm, dưới mặt đất
tầng thứ ~
tầng mấy
~ yên
bao nhiêu tiền
Mẫu câu
Xin chào quý khách. (trong cửa hàng)
Cho tôi cái này.
Cái này bao nhiêu tiền?
Cho tôi xem một chút.
Làm ơn / nhờ bạn.
Ngữ pháp
ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら
Các từ này chỉ địa điểm. ここ gần người nói, そこ gần người nghe, あそこ xa cả hai. こちら/そちら/あちら là dạng lịch sự và cũng dùng để chỉ phương hướng.
ここは教室です。
そこは事務所です。
あそこは食堂です。
エレベーターは こちらです。
N は〜です
Danh từ は です (địa điểm)
Dùng danh từ + です để nói nơi chốn của một vật hoặc người. Mẫu này diễn tả vị trí.
お手洗いはあそこです。
電話は 2階です。
山田さんは事務所です。
N はどこ/どちらですか
どこ / どちら (câu hỏi)
どこ hỏi nơi chốn của vật hoặc địa điểm. どちら lịch sự hơn, hỏi được phương hướng hoặc vị trí. Khi hỏi tên trường, công ty hay tổ chức tương tự, dùng どこ hoặc どちら thay vì なん.
お手洗いはどこですか。
エレベーターは どちらですか。
学校はどこですか。
会社はどちらですか。
Cách trả lời
あそこです。
あちらです。
どこの N です
Xuất xứ (どこの)
Khi N1 là nước hoặc công ty và N2 là sản phẩm, の nối nguồn gốc với đồ vật. どこの hỏi đồ vật đến từ nước hoặc hãng nào.
これは どこの コンピューターですか。
これはどこの車ですか。
Cách trả lời
日本のコンピューターです。
さくら電気のコンピューターです。
日本の車です。
お N
Tiền tố lịch sự お
Thêm お trước từ liên quan đến người nghe hoặc người thứ ba để bày tỏ sự kính trọng.
お国はどちらですか。
Hội thoại
Ở cửa hàng
いらっしゃいませ。
これはいくらですか。
それは 3000円です。
ちょっと見せてください。
はい、どうぞ。
これをください。
Hỏi đường
すみません。トイレはどこですか。
あちらです。
会議室はどちらですか。
会議室はそちらです。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Sơ đồ tầng cửa hàng bách hóa
Tầng thượng: Công viên giải trí
Tầng 8: Nhà hàng, phòng tổ chức sự kiện
Tầng 7: Đồng hồ, kính mắt
Tầng 6: Dụng cụ thể thao, đồ du lịch
Tầng 5: Quần áo trẻ em, đồ chơi, sách, văn phòng phẩm
Tầng 4: Nội thất, bát đũa, đồ điện gia dụng
Tầng 3: Quần áo nam
Tầng 2: Quần áo nữ
Tầng 1: Giày, túi xách, phụ kiện, mỹ phẩm
Tầng hầm 1: Thực phẩm
Tầng hầm 2: Bãi đỗ xe
Tầng (thuật ngữ)
tầng thượng, sân thượng
tầng hầm, dưới mặt đất
tầng 2
tầng 3
Địa điểm quanh phố
ngân hàng
bưu điện
nhà ga
thư viện
trung tâm thương mại
siêu thị
Số lớn (cho giá tiền)
100
300
600
800
1.000
8.000
10.000